soil (one's) diaper(s) Thành ngữ, tục ngữ
tã (của) đất (của một người)
Đi vệ sinh vào tã mà trẻ đang mặc. Chủ yếu được nghe ở Hoa Kỳ, Canada. Ồ, tui nghĩ Tommy vừa làm bẩn tã của anh ấy. Tốt hơn là tui nên đi thay đổi nó. Tôi chỉ hy vọng mình bất sống lâu đến nỗi phải vào viện dưỡng lão nào đó làm bẩn tã .. Xem thêm: đất tã của người ta
[cho em bé] để bài tiết chất thải ra ngoài tã lót. Đứa bé làm bẩn tã của mình. Tôi phát hiện có người làm bẩn tã .. Xem thêm: tã, đất. Xem thêm:
An soil (one's) diaper(s) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with soil (one's) diaper(s), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ soil (one's) diaper(s)