Nghĩa là gì:
acquit
acquit /ə'kwit/- ngoại động từ
- trả hết, trang trải (nợ nần)
- to acquit one's debt trang trải hết nợ nần: tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án
- to be acquitted of one's crime: được tha bổng
- to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...)
- to acquit oneself of a promise: làm trọn lời hứa
- to acquit oneself of one's task: làm trọn nhiệm vụ
- to acquit oneself
- làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự
- to acquit oneself ill: làm không tốt phần mình, xử sự xấu
some people (just) don't know when to quit Thành ngữ, tục ngữ
call it quits
stop doing something, quit what you are doing The dust is bothering all of us. I think we should call it quits.
quit this place
leave, go away from here, blow this joint I'm bored. Let's quit this place. Let's get out of here.
quit while you're ahead
quit before you begin to lose, don't push your luck If he lets you have the car, don't ask for his credit card. Quit while you're ahead.
quite a few
" several; numerous."
alquitran
heroin
alquitranat
heroin
chiquita
a female friend
chiquita banana
an attractive person of the opposite sex; usually refers to females
acquit of
declare that sb.is not guilty of doing wrong宣告…无罪
They acquitted him of murder.他们宣布他没犯谋杀罪。
The young man was acquitted of the crime.那个年轻人被宣判无罪。
quite a bit
Idiom(s): quite a bit AND quite a few; quite a little; quite a lot; quite a number
Theme: AMOUNT - LARGE
much or many.
• Do you need one? I have quite a few.
• I have quite a little—enough to spare some.
• How many? Oh, quite a number.
một số người (chỉ) bất biết khi nào nên nghỉ chuyện
Cho biết một người tiếp tục tham gia (nhà) vào một số hành động hoặc hoạt động sau khi họ bất có hy vọng thành công hoặc đang làm cho tất cả thứ trở nên tồi tệ hơn cho chính họ. A: "Cô ấy tiếp tục ném trước vào những khoản đầu tư thất bại này. Nó tương tự như cô ấy bất thể hiểu rằng chúng sẽ bất bao giờ hoạt động theo cách cô ấy muốn." A: "Vâng, một số người bất biết khi nào nên nghỉ việc." Tôi bảo anh ấy đừng cãi nhau với sếp như vậy nữa, nếu bất anh ấy sẽ gặp rắc rối lớn hơn nữa. Một số người chỉ bất biết khi nào nên bỏ .. Xem thêm: biết, tất cả người, bỏ thuốc một số người (chỉ) bất biết khi nào nên bỏ thuốc
và một số người (chỉ) bất biết khi nào từ bỏ; một số người (chỉ) bất biết khi nào nên dừng lại
1. Bạn, hoặc ai đó đang được nói đến, nên ngừng làm điều gì đó, chẳng hạn như nói chuyện, tranh cãi, mắng mỏ, v.v. (thường hướng về người được nói đến.) Bill: Tôi ghét phải nói lại, nhưng thỏi son đó đối với bạn là sai. . Nó làm cho mắt bạn bị sai màu và khiến miệng bạn to hơn thực tế. Jane: Ồ, dừng lại, dừng lại! Thế là đủ rồi! Một số người chỉ bất biết khi nào nên bỏ thuốc lá. John: Những bụi cây ở sân sau cần được cắt tỉa. Sally: Bạn cứ chỉ trích! Không có kết thúc cho nó? Một số người bất biết khi nào nên dừng lại!
2. Một số người bất biết khi nào nên giảm tốc độ và ngừng làm chuyện chăm chỉ. Jane: Anh ấy chỉ tiếp tục đánh bạc. Cuối cùng, anh ta bất còn tiền. Sally: Một số người bất biết khi nào nên bỏ .. Xem thêm: biết, tất cả người, bỏ. Xem thêm:
An some people (just) don't know when to quit idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with some people (just) don't know when to quit, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ some people (just) don't know when to quit