sound off Thành ngữ, tục ngữ
sound off
tell what one knows or thinks in a loud voice He is always sounding off about why he doesn
sound off|sound
v. 1. To say your name or count "One! Two! Three! Four!" as you march.

Used as orders in U.S. military service.
"Sound off!" said the sergeant, and the soldiers shouted, "One! Two! Three! Four!" with each step as they marched. 2.
informal To tell what you know or think in a loud clear voice, especially to brag or complain.
If you don't like the way we're doing the job, sound off! George sounded off about how the game should have been played. The teacher is always sounding off about the students not doing their homework. Compare: SPEAK ONE'S PIECE, SPEAK OUT.
tắt âm thanh (về điều gì đó)
1. Để bày tỏ một ý kiến, đặc biệt là một lời phàn nàn, lớn tiếng và mạnh mẽ. Làm ơn đừng nhắc đến chuyện chính trị — tui không muốn anh trai tui tắt tiếng một lần nữa. Cô ấy bất bao giờ lãng phí thời cơ để nói về phương tiện giao thông công cộng cấp dưới của thành phố. Để ngắt lời hoặc nói vào thời (gian) điểm bất thích hợp. Chúng ta bất thể vượt qua một cuộc họp duy nhất mà bất có Janet nói về bất cứ điều gì chúng ta đang nói. Nếu bạn tắt âm thanh như vậy một lần nữa, tui sẽ phải yêu cầu bạn rời khỏi lớp .. Xem thêm: tắt, âm thanh
tắt âm thanh
(về điều gì đó)
1. để phàn nàn về điều gì đó; để hiểu về điều gì đó. Bạn luôn tỏ ra khó chịu về điều gì đó khiến tâm hồn bạn đau khổ. Chỉ cần tắt tiếng nếu bạn có một miếng thịt bò.
2. để nói về điều gì đó. Ai yêu cầu bạn im lặng về điều này? Đừng chỉ tắt âm thanh mà bất giơ tay lên .. Xem thêm: tắt âm thanh
tắt âm thanh
để nói to điều gì đó; để gọi tên của một người hoặc đất điểm của một người trong một dãy số. Được rồi, tắt âm thanh đi các bạn! Mỗi cái đều tắt .. Xem thêm: tắt, âm thanh
tắt âm thanh
Thể hiện quan điểm của một người một cách mạnh mẽ và lớn tiếng, như trong Bố tui luôn nói về thuế cao hơn. Cụm từ này có lẽ xuất phát từ ý nghĩa ban đầu, đó là, "tấn công một ban nhạc quân sự." [Đầu những năm 1900]. Xem thêm: tắt, âm thanh
tắt âm thanh
v.
1. Để bày tỏ quan điểm của một người một cách mạnh mẽ: Chúng tui đến cuộc họp thị trấn để nói về những ổ gà trên đường.
2. Để hô hoặc đếm thời (gian) gian với bước chân của một người khi hành quân theo đội hình quân sự: Chúng tui nghe thấy tiếng binh sĩ vang lên khi họ hành quân.
. Xem thêm: tắt, âm thanh
tắt âm thanh
verbXem âm thanh tắt về điều gì đó. Xem thêm: tắt, âm thanh. Xem thêm: