Nghĩa là gì:
bloats
bloat /blout/- ngoại động từ
- muối và hun khói (cá trích)
- động từ
- phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên
sow (one's) wild oats Thành ngữ, tục ngữ
feeling his oats
feeling energetic, feeling strong Look at that cowboy dance! He's feeling his oats tonight.
sow wild oats
live a wild life as a young person As a youth he lived a reckless life. He sowed a few wild oats.
sow one's wild oats
Idiom(s): sow one's wild oats
Theme: LIFESTYLE
to do wild and foolish things in one's youth. (Often assumed to have some sort of sexual meaning.)
• Dale was out sowing his wild oats last night, and he's in jail this morning.
• Mrs. Smith told Mr. Smith that he was too old to be sowing his wild oats.
separate the sheep from the goats
Idiom(s): separate the sheep from the goats
Theme: DIVISION
to divide people into two groups.
• Working in a place like this really separates the sheep from the goats.
• We cant go on with the game until we separate the sheep from the goats. Let's see who can jump the farthest.
A rising tide lifts all boats.
Describes something that will be helpful to all.
A rising tide lifts all boats
This idiom, coined by John F Kennedy, describes the idea that when an economy is performing well, all people will benefit from it.
At each other's throats
If people are at each other's throats, they are fighting, arguing or competing ruthlessly.
Sow your wild oats
If a young man sows his wild oats, he has a period of his life when he does a lot of exciting things and has a lot of sexual relationships. for e.g. He'd spent his twenties sowing his wild oats but felt that it was time to settle down.
Whatever floats your boat
When people say this, they mean that you should do whatever makes you happy.
at each other's throats|each other's throats|throa
prep. phr. Always arguing and quarreling. Joan and Harry have been at each other's throats so long that they have forgotten how much they used to love one another. gieo (của một người) yến hoang
Tham gia (nhà) vào sự nổi loạn hoặc lăng nhăng, thường là ở tuổi trẻ của một người trước khi ổn định cuộc sống. Bill và tui phải chia tay vì tui đang muốn kết hôn, còn anh ấy thì chỉ muốn gieo nhân nào là dại. Bạn bất thể gieo những tổ yến hoang dã của bạn mãi mãi! Chẳng bao lâu, bạn sẽ muốn có vợ và một ngôi nhà, và bạn sẽ hối hận vì những chuyện mình đang làm bây giờ .. Xem thêm: yến, gieo, dại gieo yến
làm dại và dại những thứ trong tuổi trẻ của một người. (thường được đánh giá là có một ý nghĩa tình dục nào đó.) Jack vừa ra ngoài gieo hạt yến mạch vào đêm qua, và sáng nay anh ta đang ở trong tù. Bà artisan nói với ông artisan rằng ông vừa quá già để gieo yến hoang .. Xem thêm: yến, nái, dại gieo yến
Khi còn trẻ, cư xử dại dột, thiếu cẩn trọng hoặc lăng nhăng như trong Brad vừa dành vài năm qua để gieo những tổ yến hoang dã của mình, nhưng giờ anh ấy có vẻ vừa sẵn sàng ổn định cuộc sống. Cách diễn đạt này đen tối chỉ chuyện gieo những hạt yến mạch hoang dã kém cỏi thay vì những hạt lúa tốt được gieo trồng, động từ gieo hạt - nghĩa là "gieo hạt" - đặc biệt gợi ý sự lăng nhăng tình dục. [Giữa những năm 1500]. Xem thêm: yến, nái, dại gieo yến
RUDE Nếu ai đó, đặc biệt là nam thanh niên gieo yến, họ có nhiều mối quan hệ tình ái bất nghiêm túc và bất kéo dài. Cuộc tiềmo sát này cho thấy những người đàn ông bất thấy gì sai khi gieo những tổ yến hoang dã của họ trước khi ổn định cuộc sống. Để ổn định cuộc sống với người đàn ông đầu tiên bạn gặp có nghĩa là bạn chưa có thời cơ để gieo những tổ yến hoang dã của mình. Lưu ý: Trong cách diễn đạt này, hành vi của các bạn trẻ được so sánh với chuyện ai đó gieo yến hoang, bất ăn được, trên đất tốt thay cho yến ăn được. . Xem thêm: yến, nái, hoang yến hoang của bạn
trải qua giai đoạn hoang dâm hoặc lăng nhăng khi còn nhỏ. Yến mạch hoang dã là cỏ dại được tìm thấy trong các cánh cùng ngô tương tự với yến mạch trồng: dành thời (gian) gian gieo hạt sẽ là một hành động ngu xuẩn hoặc không ích. Biểu thức này vừa xuất hiện từ cuối thế kỷ 16; từ giữa thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 17, yến hoang còn được dùng như một thuật ngữ để chỉ một thanh niên phóng đãng .. Xem thêm: yến, nái, hoang gieo oats hoang dã
(không chính thức) (thường dùng của những người đàn ông trẻ tuổi) hãy hết hưởng bản thân trước khi bạn kết hôn và ổn định cuộc sống: Vấn đề là anh ta chưa bao giờ gieo yến hoang trước khi kết hôn, và anh ta muốn gieo chúng ngay bây giờ. Dạ yến thảo là loại cỏ dại mọc trên các cánh đồng, trông tương tự như yến thật. Gieo chúng sẽ là một hành động ngớ ngẩn hoặc không bổ .. Xem thêm: yến, nái, hoang nái (của một người)
yến / yến hoang Để có hành vi lăng nhăng hoặc phóng đãng, đặc biệt là khi còn trẻ .. Xem thêm:
An sow (one's) wild oats idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sow (one's) wild oats, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sow (one's) wild oats