spaced (out) Thành ngữ, tục ngữ
launch (out) into
1.make a start on开始;发动
After leaving college,David launched out into a business career.大学毕业后,戴维就经商了。
They are launching out into a series of scientific experiments.他们正在着手进行一系列的科学试验。
Mr.Burk used the money to launch into a new business.伯克先生利用这笔钱开始搞一项新的企业。
2.speak out critically大发议论;批评;谴责
He at once launched out into oaths and curses.他突然大肆咒骂起来。
At first he spoke slowly and gently,but then launched out into fierce words of criticism.一上来他讲话语气平缓,可后来就言词激烈地批评起来。
The opposition launched into a violent attack on the government.反对党猛烈地攻击政府。
He launched out into a colourful description of his journey.他开始绘声绘色地叙述他的旅行见闻。
make mincemeat (out) of|make|make micemeat out of|
v. phr. To destroy completely. The defense attorney made mincemeat of the prosecution's argument. spaced (out)
1. Không thể tập trung sự chú ý của một người vào một cái gì đó; bị phân tâm, bận tâm, hoặc bất thể quan tâm đúng mức, hiệu quả vào một chuyện gì đó. A: "Gần đây tui cảm thấy hơi xa cách trong công việc." B: "Có điều gì đó trong tâm trí của bạn? Mọi thứ ở nhà ổn chứ?" Bố mẹ tui ở rất xa nhau, họ thậm chí sẽ bất bao giờ nhận thấy rằng tui đã đi trong đêm. Lú lẫn, mất phương hướng hoặc sững sờ, do hoặc khi sử dụng ma túy. Bị đánh vào đầu như vậy khiến tui khá xa cách. Bạn dường như thực sự có khoảng cách. Bạn vừa hút thuốc lá lạnh trở lại chưa ?. Xem thêm: spaced spaced (out)
ngớ ngẩn; ham chơi. Tôi có những bậc cha mẹ cách biệt như vậy! Anh ấy thật là giãn cách! spaced
verbSee spaced out spaced (out)
và spacy mod. điên; ham chơi. Tôi có cha mẹ cách biệt như vậy! . Xem thêm: out, spaced. Xem thêm:
An spaced (out) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spaced (out), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spaced (out)