spell out Thành ngữ, tục ngữ
spell out
explain carefully, explain each word or step If I don't understand a question, I ask him to spell it out for me.
spell out|spell
v. 1. To say or read aloud the letters ot a word, one by one; spell. John could not understand the word the teacher was saying, so she spelled it out on the blackboard. 2. To read slowly, have trouble in understanding. The little boy spelled out the printed words. 3. informal To explain something in very simple words; explain very clearly. The class could not understand the problem, so the teacher spelled it out for them. Before the game the coach spelled out to the players what he wanted them to do.
Compare: WORDS OF ONE SYLLABLE. viết chính tả
Để làm cho nội dung nào đó dễ hiểu hơn; để trình bày các rõ hơn của một cái gì đó để làm cho nó rõ ràng để hiểu. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "spell" và "out." Xin lỗi, nhưng bạn có thể nói rõ kế hoạch chính xác của mình cho chúng tui không? Nó dường như bất thực sự có ý nghĩa. Mandy và tui sẽ đi ăn tối và sau đó là một bộ phim. Đó là một buổi hẹn hò — tui có phải đánh vần nó cho bạn bất ?. Xem thêm: out, đánh vần đánh vần cái gì đó
1. Lít để đánh vần một cái gì đó (với các chữ cái). Tôi bất thể hiểu tên của bạn. Bạn có thể đánh vần nó ra không? Xin vui lòng đánh vần tất cả các từ lạ để tui có thể viết chúng một cách chính xác.
2. Hình. Để cung cấp tất cả các rõ hơn của một cái gì đó. Tôi muốn bạn hiểu điều này trả toàn, vì vậy tui sẽ giải thích nó rất cẩn thận. Cuốn sách chỉ dẫn cho máy tính của tui viết ra tất cả thứ rất cẩn thận .. Xem thêm: out, đánh vần spell out
1. Nói rõ ràng, làm rõ, như trong Chúng tui đã yêu cầu cô ấy giải thích các mục tiêu của mình. [c. Năm 1940]
2. Đọc chậm và chăm chỉ, như trong Anh ấy chỉ mới sáu tuổi nhưng anh ấy vừa cố gắng đánh vần các hướng dẫn. [Đầu những năm 1800]
3. Hãy cố gắng giải đố, tìm cách hiểu với một số nỗ lực, như trong Phải mất nhiều năm trước khi bất kỳ ai có thể đánh vần các chữ khắc trên Đá Rosetta. [Cuối những năm 1600] Cả ba cách sử dụng đều chuyển giao chính tả theo nghĩa "tiến hành từng lá thư." . Xem thêm: out, đánh vần spell out
v.
1. Để đặt tên hoặc viết theo thứ tự các chữ cái cấu thành một số từ hoặc một phần của từ: Tôi vừa đánh vần tên của tui cho nhà điều hành điện thoại. Học sinh đánh vần từng từ trong bài kiểm tra chính tả.
2. Để đưa ra một tuyên bố rõ hơn và theo nghĩa đen về điều gì đó để làm cho nó trả toàn rõ ràng và dễ hiểu: Ủy ban yêu cầu anh ta trình bày rõ mục tiêu của mình. Lúc đầu cô ấy bất hiểu các hình phạt, nhưng chúng tui đã giải thích cho cô ấy.
. Xem thêm: ra, đánh vần. Xem thêm:
An spell out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spell out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spell out