Nghĩa là gì:
sawdust
sawdust /'sɔ:dʌst/- danh từ
- to let the sawdust out of somebody
- (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai
spit and sawdust Thành ngữ, tục ngữ
saw sawdust
review a decision or failure too many times """Don't saw sawdust,"" said the old man. ""Don't live in the past.""" nhổ và mùn cưa
Mô tả một quán rượu kiểu cũ, cơ bản nhưng có lẽ bất sạch sẽ bằng các cơ sở hiện lớn hơn. Trước đây, nhiều quán nhậu có mùn cưa trên sàn. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Bạn có thể giữ tất cả những quán rượu thời (gian) thượng. Tôi chỉ muốn một nơi yên tĩnh để nhổ và lấy mùn cưa để tui có thể lấy một panh. nhổ và mùn cưa
BRITISHA quán rượu hoặc quán bar nhổ và mùn cưa thật bẩn thỉu, bừa bộn và trông bất được tôn trọng. Tôi vừa từng biểu diễn với một ban nhạc bedrock and cycle ở câu lạc bộ Waterfront với nước nhổ và mùn cưa. Có một quán rượu tên là `` The Compasses '' ở Phố Cao nếu bạn muốn nó nhổ và mùn cưa. Lưu ý: Trước đây, các quầy bar công cộng của nhiều quán nhậu đều để mùn cưa trên sàn nhà để tẩm bổ do người dân khạc nhổ làm đổ đồ uống. . Xem thêm: và, mùn cưa, khạc nhổ và mùn cưa
(của một quán rượu) kiểu cũ, bẩn, hoặc bẩn. Không chính thức của Anh Cho đến giữa thế kỷ 20, quầy bar chung của một quán rượu thường có mùn cưa rắc trên sàn nhà để khách hàng có thể khạc nhổ .. Xem thêm: và, mùn cưa, khạc nhổ. Xem thêm:
An spit and sawdust idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spit and sawdust, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spit and sawdust