Nghĩa là gì:
spitting image
spitting image /'spitiɳ'imidʤ/- danh từ
- vật giống hệt, người giống hệt
spitting image Thành ngữ, tục ngữ
spitting image
exact resemblance He is a spitting image of his father.
the spitting image
one who looks like someone, a dead ringer Patty is the spitting image of her mother - same face, same hair.
the spitting image of
Idiom(s): be the spit and image of someone AND be the spitting image of someone
Theme: APPEARANCE - LOOKS
to look very much like someone; to resemble someone very closely. (Folksy. The first version has fixed order. The second version is a frequent error.)
• John is the spit and image of his father.
• I'm not the spitting image of anyone.
spit and image|image|spit|spitting|spitting image
n. informal An exact likeness; a duplicate. John is the spitting image of his grandfather. That vase is the spitting image of one I wanted to buy in Boston.
Compare: LIKE FATHER, LIKE SON. hình ảnh khạc nhổ của (một)
Một người trông tương tự hệt hoặc rất tương tự một người. Wow, bạn chỉ là hình ảnh phỉ báng của mẹ bạn! Tôi vừa định gọi bạn bằng tên của cô ấy. Anh chàng kia trông tương tự như hình ảnh khạc nhổ của một người mà tui đã học cùng trường trung học. nghĩa là người đầu tiên trông tương tự hệt người thứ hai. Anh ấy là hình ảnh đáng phỉ nhổ của cha mình. Bây giờ Nina trông tương tự hình ảnh khạc nhổ của Audrey Hepburn trong Roman Holiday. Lưu ý: Người ta thỉnh thoảng sử dụng hình ảnh và hình ảnh nhổ nước bọt hoặc xác chết để có cùng một ý nghĩa. Caleb 6 tháng tuổi là hình ảnh của cha mình. Anh ta đẹp trai - là kẻ chết tiệt của Tikhonov, diễn viên điện ảnh. Lưu ý: Nguồn gốc của biểu thức này là bất chắc chắn, nhưng nó có thể vừa phát triển từ `` tinh thần và hình ảnh ''. Nếu một người là tinh thần và hình ảnh của người khác, thì họ tương tự nhau cả về tính cách và ngoại hình. Xem thêm: hình ảnh, hình ảnh khạc nhổ , sự tương tự nhau chính xác
, thường được đánh giá là của cha mẹ và con cái hoặc những người thân ruột thịt khác. Thuật ngữ này xuất phát từ cách nhổ và hình ảnh trước đó, vì nhổ có nghĩa là "sự giống", là thừa. Tuy nhiên, nó vừa được sử dụng rộng lớn rãi từ cuối thế kỷ XIX, và đến giữa thế kỷ XX, có thể do phát âm sai hoặc viết sai chính tả, vừa được chuyển thành từ sáo rỗng hiện tại.
An spitting image idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spitting image, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spitting image