Nghĩa là gì:
apsides
apsides /'æpsis/- danh từ, số nhiều apsides/æp'saidi:z/
- (thiên văn học) cùng điểm
split (one's) sides Thành ngữ, tục ngữ
choose sides
help one side or team, take sides Some of the students will dislike you if you choose sides.
choose up sides
choose people to play on two or more teams Let's choose up sides and play a game of volleyball.
take sides
support one side on the other You should not take sides in the argument or both sides will hate you.
there are two sides to every story
two people tell different stories of the same event, compare notes If you compare Mary's story with Sam's, you'll know there are two sides to every story.
two sides to every story
(See there are two sides to every story)
bat for both sides
to be bisexual
take sides with
favor one party over another袒护My brother always takes sides with my sister.我哥哥总是袒护我妹妹。
split one's sides with laughter
Idiom(s): split one's sides (with laughter)
Theme: LAUGHTER
to laugh so hard that one's sides almost split. (Always an exaggeration.)
• The members of the audience almost split their sides with laughter.
• When I heard what happened to Patricia, I almost split my sides.
Two sides of the same coin
If two things are two sides of the same coin, there is much difference between them.
choose up sides|choose|sides
v. phr. To form two teams with two captains taking turns choosing players. The boys chose up sides for a game of softball. Tom and Joe were the captains. They chose up sides. tách (một người) hai bên
Để cười một cách náo nhiệt hoặc cuồng loạn. Những câu chuyện cười của bạn là trả hảo cho bài tuyên bố của bạn tối nay. Bạn sẽ có họ chia rẽ hai bên !. Xem thêm: tách bên, tách tách bên (có tiếng cười)
Hình. cười đến nỗi hai bên gần như tách ra. (Luôn luôn là một sự cường điệu.) Các thành viên của khán giả gần như tách ra bên cạnh để cười. Khi tui nghe những gì vừa xảy ra với Patricia, tui gần như chia rẽ hai bên. Vô cùng thích thú, cười sảng khoái. Ví dụ, diễn viên hài đó vừa khiến chúng tui phải chia rẽ hai bên, hoặc Jane bật cười khi nhìn thấy trang phục của Rob. Thuật ngữ abstract đầu tiên có từ khoảng năm 1700.. Xem thêm: tách bên, tách đôi chia đôi bên
bị co ro vì cười. bất chính thức. Xem thêm: tách bên, tách chia đôi bên (cười / cười)
cười nhiều; cười thật to: Khi cô ấy bắt đầu hát bằng cái giọng hài hước đó, chúng tui gần như chia rẽ đôi bên .. Xem thêm: bên, tách chia đôi bên
Để cười thật lòng .. Xem thêm: bên, chia. Xem thêm:
An split (one's) sides idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with split (one's) sides, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ split (one's) sides