Nghĩa là gì:
split infinitive
split infinitive /'splitin'finitiv/- danh từ
- (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
split in Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bad taste in my mouth
a feeling that something is false or unfair, a feeling of ill will I left the meeting with a bad taste in my mouth. There was a lot of dishonesty in the room.
a bawling out
a scolding, a lecture, an earful, catch it When I forgot to do my chores Dad gave me a bawling out.
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a blessing in disguise
a problem that becomes a benefit or advantage The rainstorm was a blessing in disguise. It stopped the fire.
a breath of wind
a breeze, a light wind In the evening, the lake was calm. There wasn't a breath of wind.
a budding genius
a child who appears to be very intelligent "The newspaper described Pam as ""a budding genius"" on the violin."
a bull in a China shop
"a big, reckless person in a room full of fragile things; cramp your style" Imagine a 300-pound football player at a tea party, and you have a bull in a China shop. chia thành (số hoặc phân số)
1. Để chia một cách sạch sẽ hoặc cùng đều thành một số hoặc một phần của tổng thể. Chiếc gương lật đổ và chia làm ba. Được rồi, tui muốn lớp học chia thành phần tám và đưa ra năm cách khác nhau để làm ra (tạo) ra năng lượng. Để chia một người hoặc một cái gì đó rõ ràng thành một số hoặc một phần của tổng thể. Chỉ với một cú vung rìu ma thuật của mình, vị thần Titan hùng mạnh vừa chia đôi toàn bộ ngọn núi. Anh ấy chia chiếc bánh pizza ra làm sáu để tất cả người có thể có một lát .. Xem thêm: chia chia thành một thứ gì đó
để chia thành một số nhóm nhất định. (Cái gì đó có thể là một nửa, một phần ba, hai phần tư, v.v.) Sét đánh vào cái cây lớn và thân cây bị tách ra làm đôi. Chiếc bình rơi và tách làm tư .. Xem thêm: chia đôi. Xem thêm:
An split in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with split in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ split in