Nghĩa là gì:
split ticket
split ticket- danh từ
- phiếu bầu bỏ cho những ứng cử viên của nhiều đảng
split ticket Thành ngữ, tục ngữ
split ticket
vote for candidates from more than one political party He always votes for a split ticket when he votes and never votes for only one party.
split ticket|split|ticket
n. A vote for candidates from more than one party. Mr. Jones voted a split ticket. An independent voter likes a split ticket.
Antonym: STRAIGHT TICKET. phiếu chia (một người)
Bỏ phiếu cho các ứng cử viên từ nhiều đảng phái chính trị cho các vai trò khác nhau trong vănphòng chốngcông quyền. Ngày càng trở nên bất phổ biến khi cử tri chia phiếu bằng cách bỏ phiếu cho các ứng cử viên của cả hai đảng .. Xem thêm: tách, vé phiếu chia
Một lá phiếu bầu cho các ứng cử viên của nhiều đảng, như trong I ' m vừa đăng ký với tư cách là một Người độc lập, và thực sự tui thường bỏ phiếu chia đôi. Thành ngữ này sử dụng vé với nghĩa là "danh sách những người được đề cử cho chức vụ", một cách sử dụng có từ cuối những năm 1700. Cũng xem vé thẳng. . Xem thêm: tách, vé. Xem thêm:
An split ticket idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with split ticket, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ split ticket