spoil for Thành ngữ, tục ngữ
spoil for a fight
try to begin a fight, chip on his shoulder, cruising for a bruising "Bud was spoiling for a fight with me. He said, ""You're too chicken to fight, ain't you?"""
spoil for|spoil
v. phr. To want something very badly; be belligerent or pugnacious about something. After a few drinks it became embarrassingly evident that Hal was spoiling for a fight.
Compare: HANKER AFTER, LUST FOR.
spoil for
spoil for
Be eager for, as in He's just spoiling for a fight. This idiom nearly always refers to some kind of altercation. It may allude to spoil in the sense of “deteriorate over a period of time.” [Mid-1800s] blemish for (something)
Đặc biệt háo hức hoặc nhiệt tình với điều gì đó, đặc biệt là một cuộc chiến, bất cùng hoặc xung đột. Tom dường như muốn đánh nhau ngay khi anh ấy ở cùngphòng chốngvới tôi. Tôi chỉ bất biết điều gì ở tui mà khiến anh ấy trở nên phản cảm như vậy. Chúng tui đã làm tất cả thứ có thể để đạt được thỏa hiệp hợp lý với bên kia, nhưng họ luôn tranh cãi ở tất cả ngã rẽ .. Xem thêm: blemish blemish for
Hãy háo hức, như ở He's chỉ tha hồ cho một cuộc chiến. Thành ngữ này gần như luôn luôn đề cập đến một số loại xen kẽ. Nó có thể đen tối chỉ sự hư hỏng theo nghĩa "xấu đi trong một khoảng thời (gian) gian." [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: blemish blemish cho
v. Háo hức với một điều gì đó, đặc biệt là đánh nhau: Các cầu thủ đá bóng say rượu ở quán bar vừa tha hồ đánh nhau.
. Xem thêm: spoil. Xem thêm:
An spoil for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spoil for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spoil for