Nghĩa là gì:
attack
attack /ə'tæk/- danh từ
- sự tấn công, sự công kích
- to make an attack on enemy positions: tấn công các vị trí địch
- cơn (bệnh)
- an attack of fever: cơn sốt
- a heart attack: cơn đau tim
- ngoại động từ
- bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)
- to attack a task: bắt tay vào việc, lao vào việc
- ăn mòn (axit)
- strong acids attack metals: axit mạnh ăn mòn kim loại
- nội động từ
- tấn công, bắt đầu chiến sự
spoofing attack Thành ngữ, tục ngữ
have an attack
feel sudden pain from a disease or illness She can hardly breathe. I think she's having an asthma attack.
two-fisted attack
strong verbal attack, much argument, rattle sabres If you protect the wolves, you can expect a two-fisted attack from the ranchers. tấn công giả mạo
Hành vi ăn cắp hoặc cố gắng lấy cắp thông tin cá nhân qua điện thoại hoặc trên internet bằng cách giả vờ là ai đó hoặc thứ gì đó yêu cầu những rõ hơn đó một cách hợp pháp. Chúng tui đã nhận được báo cáo về số lượng ngày càng tăng các cuộc tấn công giả mạo nhằm vào khách hàng của chúng tui gần đây. Hãy nhớ rằng, chúng tui sẽ bất bao giờ hỏi bạn mật (an ninh) khẩu của bạn trong bất kỳ trường hợp nào, cho dù qua điện thoại hay qua email. Việc sử dụng cái gọi là aphotic web khiến thủ phạm đằng sau những cuộc tấn công giả mạo này gần như bất thể bị bắt .. Xem thêm: tấn công, giả mạo. Xem thêm:
An spoofing attack idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spoofing attack, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spoofing attack