spring for (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. mùa xuân cho (cái gì đó)
1. Để trả một cái gì đó đắt tiền, đặc biệt là như một điều trị cho bản thân hoặc người khác. Tôi quyết định chơi trò chơi điện hi sinh mới này như một phần thưởng cho bản thân vì vừa làm rất tốt trong kỳ thi của mình. Janet đang chuẩn bị cho một chuyến đi đến Disney World cho gia (nhà) đình vào mùa hè này. Để nhảy, lao hoặc lao về phía thứ gì đó. Tôi lao ra cửa để vợ bất nhìn thấy món quà mà tui đã giao. Con mèo bất ngừng kéo sợi dây lủng lẳng dùng để kéo rèm .. Xem thêm: animation animation for article
and animation for somethingSl. để đối xử với ai đó bằng cách mua một cái gì đó. Tôi đang ăn pizza. Bất kỳ người dự thi? Ralph đi uống nước, và tất cả chúng tui đã có một khoảng thời (gian) gian tuyệt cú vời .. Xem thêm: mùa xuân mùa xuân cho
Thanh toán chi phí của người khác, đãi người khác, như khi tui sẽ đến mùa xuân cho bữa tối lần này. [Tiếng lóng; c. Năm 1900]. Xem thêm: mùa xuân mùa xuân cho
v. Để trả trước cho một thứ gì đó: Ông chủ của tui đã đề nghị đến mùa xuân để ăn trưa.
. Xem thêm: mùa xuân mùa xuân vì điều gì đó
và vui mừng vì điều gì đó để đối xử với (ai đó) bằng cách mua thứ gì đó. (xem thêm pop for something.) Can you animation for coffee? Tôi có một cái hộp đựng quần đùi. Tôi đang ăn pizza. Bất kỳ người dự thi? . Xem thêm: cái gì đó, mùa xuân. Xem thêm:
An spring for (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spring for (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spring for (something)