Nghĩa là gì:
abaction
abaction- danh từ
- (từ pháp) việc gia súc bị bắt trộm
spring into action Thành ngữ, tục ngữ
a piece of the action
a share of the profit or prize or loot Those who paid for the winning ticket get a piece of the action.
actions speak louder than words
people judge by actions more than words, practice what you preach Parents should remember that actions speak louder than words. Kids imitate their parents.
chain reaction
one event causing a sequence of events Abe sold his shares, causing a chain reaction in the market.
drive you to distraction
cause you to lose thoughts, drive me up the wall Her continual chatter will drive you to distraction.
piece/slice of the action
a share in the activity or the profits of something The inventor wanted a large piece of the action of the profits from the new computer that he had invented.
take action
act in a deliberate way, act with a purpose Before I take action, I'll ask Bing if he was aware of the rules.
action
recreational activities such as gambling, prostitution and drugs
action man
a man who participates in macho activities
go into action
start sth.planned,esp.military attack(军事)行动;动手
As soon as the guards left,the prisoners went into action according to their escape plan.哨兵刚离开,囚犯们就按越狱计划开始行动。
out of action
not working;not functioning不能工作;失(去)效(能)
Three trains went out of action yesterday when the severe cold ruined the engines.昨天因天气奇冷致使发动机冻坏,3趟列车停止运行。 bắt đầu hành động
Để bắt đầu làm điều gì đó hoặc trở nên hoạt động đột ngột và rất nhanh chóng. Các nhân viên cứu hỏa cần có tiềm năng hành động ngay lập tức. Nếu bất kỳ chuyển động nào được phát hiện sau khi cảm biến này được kích hoạt, các biện pháp an ninh của tòa nhà sẽ bắt đầu hoạt động .. Xem thêm: hành động, mùa xuân mùa xuân bắt đầu hoạt động
Hình. đột nhiên bắt đầu di chuyển hoặc làm điều gì đó. Ngay khi ông chủ bước vào cửa, tất cả tất cả người lao vào hành động. Mỗi buổi sáng, tui nhảy ra khỏi giường và bắt đầu hành động .. Xem thêm: action, bounce bounce to / into ˈlife / ˈaction
(của một người hoặc sự vật) đột nhiên trở nên hoạt động hoặc bắt đầu hoạt động: Như ngay khi nghe thấy tiếng chuông báo thức, anh ta lao vào hành động. ♢ Chiếc máy này sẽ trở nên sống động chỉ với một nút bấm .. Xem thêm: action, life, spring. Xem thêm:
An spring into action idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spring into action, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spring into action