spurt out of (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. phun ra từ (cái gì đó)
1. Để phun ra hoặc bùng phát từ một cái gì đó cùng một lúc hoặc rất nhanh. Anh ta bắt đầu cười và sữa trào ra khỏi miệng. Bạn cần đảm bảo rằng bộ phận này được đậy kín để dầu bất trào ra khỏi động cơ khi máy đang chạy. Để đẩy hoặc phun một số chất lỏng ra một cái gì đó cùng một lúc hoặc rất nhanh. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "spurt" và "out". Ấm phun ra hơi nước từ vòi khi nước bắt đầu sôi. Chúng tui lần lượt phun nước ra khỏi miệng để xem ai làm được xa nhất .. Xem thêm: of, out, spurt. Xem thêm:
An spurt out of (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spurt out of (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spurt out of (something)