stand for (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. viết tắt của (cái gì đó)
1. Chấp nhận, khoan dung, cho phép, hoặc chịu đựng điều gì đó. Thường được sử dụng trong phủ định. Bạn vừa xúc phạm tui suốt cả buổi tối và tui sẽ bất thể chịu đựng được nữa! Giáo viên mới của chúng tui nói rằng cô ấy sẽ bất chịu nói chuyện hoặc lừa dối trong lớp. Để lớn diện, biểu thị hoặc làm gương cho một điều gì đó. Các ngôi sao và sọc trên lá cờ của chúng tui tượng trưng cho sự tự do dành cho các chính quyền blast riêng lẻ. A: "Tên viết tắt của công ty bạn thay mặt cho điều gì?" B: "Mason, Baxter và Aiken. Họ là ba người sáng lập." 3. Để ủng hộ, ủng hộ hoặc tán thành điều gì đó. Người đứng đầu của chúng tui đại diện cho công lý cho tất cả công dân, và tui không nghi ngờ gì về chuyện anh ta sẽ được xóa bỏ những cáo buộc này. Đất nước của chúng tui đứng trên tự do hơn tất cả. Xem thêm: thay mặt cho điều gì đó
1. cho phép một cái gì đó; để chịu đựng một cái gì đó. Giáo viên sẽ bất đứng cho bất kỳ lời thì thầm nào trong lớp. Chúng tui không thể chịu đựng được những hành vi như vậy.
2. để biểu thị điều gì đó. Trong tín hiệu giao thông, đèn đỏ là viết tắt của "dừng". Viết tắt Dr. là viết tắt của "bác sĩ".
3. để tán thành hoặc ủng hộ một lý tưởng. Thị trưởng tuyên bố thay mặt cho sự trung thực trong chính phủ và chuyện làm cho tất cả người. Mọi ứng cử viên cho chức vụ thay mặt cho tất cả những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Xem thêm: ứng cử viên thay mặt cho
1. Đại diện, tượng trưng, như trong Các ngôi sao và sọc tượng trưng cho đất nước của chúng ta. [Đầu những năm 1600]
2. Bênh vực, ủng hộ, ủng hộ, như trong Liên đoàn Nhà văn Quốc gia (nhà) là viết tắt của quyền tự do báo chí. [C. 1300] Cũng xem đứng lên cho.
3. Đưa lên với, bao dung. Cách sử dụng này nói chung là trong ngữ cảnh tiêu cực, như trong Mother sẽ bất áp dụng cho hành vi thô lỗ. [Cuối những năm 1800] Cũng xem giữ yên cho.
4. thay mặt cho một cái gì đó. Có giá trị hoặc tầm quan trọng nào đó, như trong Cô ấy nhận ra rằng vẻ ngoài thay mặt cho một điều gì đó. Cách sử dụng này xuất hiện từ giữa những năm 1800 nhưng trước đó là viết tắt của bất có gì, có nghĩa là "vô giá trị", có từ cuối những năm 1300. Cũng xem đứng cho. Xem thêm: angle angle for
v.
1. Để thay mặt cho một cái gì đó; tượng trưng cho điều gì đó: Trong ngựa quân đội, "Charlie" là viết tắt của chữ C. Chữ viết tắt ở giữa của bạn là viết tắt của từ gì?
2. Để bênh vực hoặc ủng hộ điều gì đó: Tôi đứng về quyền tự do báo chí.
3. Để bao dung một cái gì đó; đưa ra điều gì đó: Chúng tui sẽ bất ủng hộ hành vi thô lỗ.
4. Để tranh cử trong một số cuộc bầu cử hoặc cho một số vănphòng chốngdân cử: Người đương nhiệm vừa ứng cử để tái tranh cử.
Xem thêm: standLearn more:
An stand for (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stand for (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stand for (something)