Nghĩa là gì:
aeolight
aeolight- (Tech) đèn phát sáng âm cực lạnh
stand in (one's) own light Thành ngữ, tục ngữ
at first light
just before the sun rises, at the crack of dawn At first light, the ducks would fly to the grainfields to feed.
bring some new facts to light
discover some new facts, make some new facts known The lawyers were able to bring some new facts to light in the trial of the killer.
broad daylight
(See in broad daylight)
first light
(See at first light)
get the green light
get approval, it's a go Don't start construction until we get the green light from the City.
give someone the green light
give permission to go ahead with a project He has been given the green light to begin work on the new housing plan.
got a light
got a match, have a cigarette lighter I lost my matches. Have you got a light?
idiot lights
warning lights on the instrument panel of a car Kim wants a car with gauges, not idiot lights.
in broad daylight
easy to see, not trying to hide The man undressed right there on the street - in broad daylight.
in full flight
going full speed, flat out The cyclist was in full flight when he passed the cars. đứng trong ánh sáng của (một người)
Để làm tổn hại, cản trở hoặc làm hoen ố danh tiếng, thời cơ hoặc lợi thế của chính mình bằng những hành động ngu xuẩn hoặc đáng trách; trở thành vật cản trở hoặc cản trở thành công hoặc tham vọng của chính mình. Em trai tui đã có tất cả thời cơ lớn lên trên thế giới, nhưng anh ấy luôn là người đứng trong ánh sáng của chính mình, những gì với tất cả những rắc rối pháp lý thì anh ấy tự mình gặp phải. Xem thêm: light, own, standXem thêm:
An stand in (one's) own light idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stand in (one's) own light, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stand in (one's) own light