stand to (attention) Thành ngữ, tục ngữ
là (chú ý)
1. Để sẵn sàng cho một cuộc tấn công. Tất cả chúng tui được yêu cầu đứng vững sau khi nhận được tin báo rằng kẻ thù đang chuẩn bị mở một cuộc tấn công ngay trước bình minh. Để nhanh chóng nhận được sự chú ý của quân đội. Bạn được huấn luyện để đứng trước sự chú ý khi một sĩ quan cấp trên bước vào phòng. Tôi nhanh chóng đứng lại, nhưng ông tướng bảo tui cứ thoải mái .. Xem thêm: angle angle to
v. Nhận chức vụ hành quân: Khi nghe tiếng súng, các chiến sĩ đứng lại.
. Xem thêm: chân đế. Xem thêm:
An stand to (attention) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stand to (attention), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stand to (attention)