stand to (do something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. chuẩn bị (làm điều gì đó)
1. Khả năng cao khi làm một chuyện gì đó hoặc có điều gì đó xảy ra, đặc biệt là được hoặc mất điều gì đó. Chúng tui có thể mất hơn nửa triệu đô la do sự sụp đổ của thị trường chứng khoán. Đảng lần đầu tiên giành được (nhiều) đa số trong cả hai viện của Quốc hội sau 12 năm. Được hưởng lợi từ hoặc có thể chịu đựng khi làm điều gì đó hoặc có điều gì đó xảy ra. (Luôn được dùng sau "can" hoặc "could.") Tôi có thể giảm được vài cân, vì vậy tui nghĩ mình sẽ bắt đầu đạp xe đi làm. Tôi nghĩ anh ấy có thể chịu đựng để cái tui của anh ấy giảm đi một vài khía cạnh, thành thật mà nói .. Xem thêm: angle angle to
v. Nhận chức vụ hành quân: Khi nghe tiếng súng, các chiến sĩ đứng lại.
. Xem thêm: chân đế. Xem thêm:
An stand to (do something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stand to (do something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stand to (do something)