Nghĩa là gì:
standing order
standing order- danh từ
- đơn đặt hàng thường xuyên có giá trị và không cần nhắc lại
standing order Thành ngữ, tục ngữ
standing order
standing order
A regulation that is in force until it is specifically changed or withdrawn, as in The waiters have standing orders to fill all glasses as they are emptied. This idiom began life in the mid-1600s as standing rule; the word order began to be used about 1800 for such military orders and gradually was extended to other areas. thứ tự đứng
1. Một điều kiện, quy định hoặc chỉ dẫn dự kiến sẽ được thực hiện liên tục cho đến khi có chỉ dẫn khác. Các bác sĩ ra lệnh thường trực cho bệnh nhân tiêm 5 mg morphin sau mỗi 4 giờ để kiểm soát cơn đau. Đại tá vừa ban hành lệnh thường trực cho tất cả các bay đội tấn công đối trong tầm nhìn. Một thỏa thuận tài chính trong đó một số trước nhất định được ghi nợ từ tài khoản ngân hàng của một người vào những khoảng thời (gian) gian cố định, để đổi lấy một số dịch vụ đang diễn ra. Tôi vừa thiết lập một lệnh đứng cho các khoản thanh toán khoản vay của mình để tui không phải nhớ mỗi tháng. Những gì tui khuyên bạn nên làm là thiết lập một lệnh thường trực để một số trước được chuyển vào tài khoản tiết kiệm của bạn mỗi khi bạn được thanh toán .. Xem thêm: lệnh, lệnh đứng lệnh đứng
Một quy định có hiệu lực cho đến khi nó được thay đổi cụ thể hoặc thu hồi, như trong Những người phục vụ có lệnh đứng để rót đầy tất cả các ly khi chúng được làm trống. Thành ngữ này bắt đầu ra đời vào giữa những năm 1600 với tư cách là quy tắc thường trực; từ trật tự bắt đầu được sử dụng vào khoảng năm 1800 cho các mệnh lệnh quân sự như vậy và dần dần được mở rộng lớn sang các lĩnh vực khác. . Xem thêm: đặt hàng, đứng. Xem thêm:
An standing order idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with standing order, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ standing order