stare down Thành ngữ, tục ngữ
stare down
stare down
Cause someone to waver or give in by or as if by being stared at. For example, Insisting on a better room, he stared down the manager until he got it. This expression alludes to staring at someone without being the first to blink or lower one's gaze. [Mid-1800s] nhìn xuống
1. Giao tiếp bằng mắt trực tiếp và bất gián đoạn với ai đó nhằm đe dọa họ hoặc khiến họ nhượng bộ. Cô ấy chỉ tiến đến chỗ ông chủ, nhìn chằm chằm vào ông ta, và nói với ông ta rằng cô ấy xứng đáng được tăng lương — tui không bao giờ có thể làm điều gì đó gan dạ như vậy! Anh chàng to lớn, vạm vỡ cứ nhìn chằm chằm vào tôi, nhưng tui không hề sợ hãi. Để đối mặt trực tiếp với một tình huống hoặc vấn đề. Những người phụ nữ dũng cảm này vừa nhìn xuống sự bất công và giành được quyền bầu cử .. Xem thêm: nhìn xuống, nhìn chằm chằm nhìn chằm chằm vào ai đó
để gây áp lực buộc ai đó phải đầu hàng, lùi bước hoặc nhượng bộ bằng cách nhìn chằm chằm. Đừng cố nhìn tui xuống. Tôi có thần kinh thép. Tôi vừa cố gắng nhìn chằm chằm xuống đối thủ của mình, nhưng nó bất hiệu quả .. Xem thêm: nhìn xuống, nhìn chằm chằm nhìn chằm chằm xuống
Khiến ai đó dao động hoặc nhượng bộ hoặc như thể bị nhìn chằm chằm. Ví dụ, nhấn mạnh vào một cănphòng chốngtốt hơn, anh ta nhìn chằm chằm xuống người quản lý cho đến khi anh ta nhận được nó. Biểu hiện này đen tối chỉ chuyện nhìn chằm chằm vào ai đó mà bất phải là người đầu tiên chớp mắt hoặc hạ thấp ánh nhìn của người đó. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: nhìn xuống, nhìn chằm chằm nhìn chằm chằm xuống
v. Để đe dọa ai đó hoặc khiến ai đó phải phục tùng bằng cách nhìn chằm chằm: Tôi vừa có thể nhìn chằm chằm vào con sư tử, và nó anchorage đầu bỏ chạy. Nếu kẻ thù của bạn cố gắng nhìn chằm chằm vào bạn, chỉ cần mỉm cười đáp lại họ.
. Xem thêm: nhìn xuống, nhìn chằm chằm. Xem thêm:
An stare down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stare down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stare down