start at (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. bắt đầu từ (cái gì đó)
1. động từ Để có một số giá trị trước tệ ban đầu hoặc tối thiểu. Máy tính của chúng tui có giá khởi điểm 400 đô la, càng đắt trước thì bạn càng muốn nó càng mạnh. Chúng tui đang bắt đầu định giá căn nhà là 150.000 đô la, nhưng chúng tui có thể phải hạ nó xuống nếu bất có bất kỳ ưu đãi nào phù hợp. Thu ngân bắt đầu ở mức 8 đô la một giờ, nhưng chúng tui cung cấp tăng lương sau khi bạn vừa làm chuyện với chúng tui ít nhất sáu tháng. danh từ Điểm bắt đầu của một số nhiệm vụ hoặc hoạt động mà một người đang thực hiện. Chúng tui cũng có thể bắt đầu với các món ăn. Chương trình này giúp các gia (nhà) đình trẻ có một khởi đầu sớm để tiết kiệm trước đặt cọc cho những ngôi nhà đầu tiên của họ .. Xem thêm: alpha alpha at
v.
1. Để có một số giá trị tối thiểu: Dòng xe ô tô mới này có giá khởi điểm là 22.000 đô la.
2. Để bắt đầu một công chuyện nào đó với mức lương ban đầu: Tôi bắt đầu với mức 8 đô la mỗi giờ, nhưng bây giờ tui nhận được nhiều hơn.
3. Di chuyển đột ngột hoặc bất chủ ý: Ngựa bắt đầu ồn ào.
. Xem thêm: bắt đầu. Xem thêm:
An start at (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with start at (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ start at (something)