start in (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. bắt đầu trong (cái gì đó)
1. Để bắt đầu sự nghề của một người trong một số lĩnh vực, nghề nghề hoặc vai trò. Tôi thực sự bắt đầu trong lĩnh vực tài chính, nhưng tình yêu sân khấu và viết lách vừa đưa tui đến với sự nghề của một nhà viết kịch. Việc bắt đầu trongphòng chốngthư và làm chuyện theo cách của bạn để thăng cấp trong công ty là điều khá phổ biến. Để đặt ai đó vào một số vị trí hoặc vai trò trong một công ty hoặc doanh nghiệp. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "start" và "in". Họ bắt tui vào bếp sau làm công chuyện chuẩn bị, với lời hứa rằng một ngày nào đó tui sẽ giúp nấu ăn. Khi họ bắt đầu tui ở vị trí này, tui không nghĩ rằng tui sẽ chịu trách nhiệm cho rất nhiều nhân viên .. Xem thêm: alpha alpha addition in (as something)
and alpha addition out (as something) để bắt đầu một người nào đó vào một công chuyện như một loại công nhân nhất định. Tôi có một công chuyện trong một nhà hàng hôm nay. Họ bắt đầu làm chuyện với tui như một người rửa chén. Bây giờ tui làm chuyện cho công ty điện thoại. Họ bắt đầu tui với tư cách là một nhà điều hành đất phương .. Xem thêm: alpha alpha in
Begin, as in Anh ấy bắt đầu trong chuyện phục vụ, mà bất cần thực hành nào. [Cuối những năm 1800] Cũng xem phần bắt đầu. . Xem thêm: alpha alpha in
v.
1. Để bắt đầu điều gì đó với sự quyết tâm: Cô ấy đổ các mảnh ghép lên bàn và bắt đầu vào. Sau khi cô ấy vừa chuẩn bị xong món khai vị, đầu bếp bắt đầu vào món chính.
2. alpha in on Chỉ trích một người nào đó một cách gay gắt: Ngay khi tui bước vào cửa, bố mẹ tui đã bắt đầu bênh vực tui vì vừa đến muộn.
. Xem thêm: bắt đầu. Xem thêm:
An start in (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with start in (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ start in (something)