stem from (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. xuất phát từ (một cái gì đó)
Đến, kết quả hoặc phát triển từ một cái gì đó khác. Nỗi sợ nước của tui bắt nguồn từ lần anh trai tui suýt chết đuối khi chúng tui chơi trong hồ bơi của anh họ khi còn nhỏ. Sự cùng kiệt đói ở khu vực này bắt nguồn từ chuyện đóng cửa mỏ than, công ty duy nhất lớn nhất trong toàn quận. Những vấn đề này đều bắt nguồn từ sự quản lý yếu kém của bạn. Khó khăn của chúng tui bắt nguồn từ thời (gian) tiết xấu mà chúng tui đang gặp phải .. Xem thêm: axis axis from
v. Để có một cái gì đó như một nguồn gốc hoặc nguyên nhân; vừa phát triển từ một cái gì đó: Hầu hết định kiến bắt nguồn từ nỗi sợ hãi.
. Xem thêm: thân cây. Xem thêm:
An stem from (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stem from (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stem from (something)