step off Thành ngữ, tục ngữ
step off
to back away from a confrontation
step off|step
v. 1. To walk or march quickly. The drum major lowered his baton and the band stepped off. 2. or pace off. To measure by taking a series of steps in a line. The farmer stepped off the edge of the field to see how much fencing he would need. The referee stepped off a five-yard penalty against our team. bước ra
1. Theo nghĩa đen, để thực hiện các bước từ và tắt một thứ gì đó. Bước ra khỏi chiếc bàn đó trước khi ngã và vỡ đầu! Tôi nhận ra cô ấy ngay khi cô ấy bước xuống tàu. Để đạt được một số đo gần đúng của một số khoảng cách bằng cách đếm số bước cần thiết để đi qua nó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bước" và "tắt". Chân của tui có chiều dài gần chính xác là 12 inch, vì vậy tui có thể chỉ cần bước ra khỏi biên giới của hàng rào và chúng ta sẽ có một đoán trước khá gần về độ dài của nó. Bước sang chiều rộng lớn của cănphòng chốngnày để xem liệu tấm đệm có vừa với chỗ này hay không. tiếng lóng Để ngừng can thiệp hoặc liên quan đến bản thân với ai đó hoặc điều gì đó; để thoát khỏi một ai đó hoặc một cái gì đó. Hầu như chỉ được sử dụng như một mệnh lệnh. Tránh ra, anh bạn, đây bất phải chuyện của anh. Tốt hơn hết bạn nên bước ra ngay bây giờ trước khi tui làm tắt đèn của bạn .. Xem thêm: tắt, bước bước ra khỏi thứ gì đó
để đo khoảng cách bằng cách đếm bước chân cần thiết để che nó. cô ấy lùi lại khoảng cách và ghi lại nó trên miếng đệm của mình. Liz bước khỏi khoảng cách vài bước chân từ cửa sổ đến bức tường đối diện .. Xem thêm: tắt, bước bước ra (của) cái gì đó
để nâng cao thứ gì đó bằng bước đầu tiên của một người. (Of thường được giữ lại trước lớn từ.) She footfall off the basal and airing down the street. Tony bước ra khỏi ngân hàng và lội qua suối .. Xem thêm: off, footfall footfall off
to appear off article by a step. cô ấy đến bước cuối cùng và bước ra. Ed sợ phải lặn từ thành bể nên mới bước xuống .. Xem thêm: off, footfall footfall off
v.
1. Thực hiện một bước để tất cả người bất còn bận tâm đến điều gì đó: Chính trị gia (nhà) bước xuống máy bay và vẫy tay chào đám đông.
2. Tiếng lóng Để để một ai đó hoặc một cái gì đó yên. Chủ yếu được sử dụng như một mệnh lệnh: Bước ra - Tôi vừa nhìn thấy chiếc cùng hồ đó trước tiên và tui sẽ mua nó!
. Xem thêm: tắt, bước. Xem thêm:
An step off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with step off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ step off