stick and stay, make it pay Thành ngữ, tục ngữ
hell to pay
angry people to face, questions to answer When I come in at 4 a.m. there's hell to pay.
pay a compliment
say nice things about, say you did a good job Tony paid you a compliment, Rita. He said you have a lovely garden.
pay a visit
go to visit someone, drop over I must pay her a visit. I want to see her before we move.
pay an arm and a leg for something
pay a high price for something I paid an arm and a leg for my car but I am not very happy with it.
pay attention
look at or listen to with full attention He never pays attention to what his supervisor tells him.
pay back
repay, return money that was borrowed He said he would pay back every cent he borrowed from us.
pay dirt
a valuable discovery, the dirt in which much gold is found We hit pay dirt when we got the rights to distribute the new product.
pay down
pay more, pay off Interest rates are high, so let's pay down our mortgage.
pay him back
do what he did to you, get revenge Sally paid Harry back by going on a date with Jim.
pay in kind
(See repay in kind) gắn bó và ở lại, làm cho nó được đền đáp
Một người phải thể hiện sự nhất quán và cống hiến trong nỗ lực của mình để được đền đáp. Bạn sẽ bất bao giờ tìm thấy thành công trong nỗ lực của mình nếu bạn tiếp tục bỏ cuộc bất cứ khi nào tất cả thứ trở nên khó khăn! Hãy gắn bó và ở lại, hãy trả giá - đó là phương châm của tui !. Xem thêm: và, thực hiện, thanh toán, gắn bó. Xem thêm:
An stick and stay, make it pay idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stick and stay, make it pay, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stick and stay, make it pay