Nghĩa là gì:
account-holder
account-holder- danh từ
- người nắm giữ tài khoản; chủ tài khoản
stick in the mud, old Thành ngữ, tục ngữ
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a golden opportunity
a good chance to succeed, a good investment The Royal Hotel is for sale. What a golden opportunity!
a household name
"a name everyone knows; name of a famous person" Mario Lemieux, the hockey star, soon became a household name.
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
an old hand at
a person with a lot of practice or experience Tom's an old hand at cribbage. He's played since he was a boy.
an old warhorse
a veteran, an old soldier, a classic story or tune The band played marches and overtures - the old warhorses.
any old thing
any word, any answer When the teacher asks him a question, he says any old thing.
at the ripe old age
"at a very old age; being unusually old" He could still play checkers at the ripe old age of ninety-eight.
beauty is in the eye of the beholder
each person has a different idea of what is beautiful, one man's garbage... "To him, the statue is elegant; to me, it's ugly. Beauty is in the eye of the beholder!"
blood runs cold
one is terrified or horrified My blood ran cold when I saw the man fall off the ladder. một cây gậy cũ trong bùn
Một người bị coi là nhàm chán hoặc tẻ nhạt, thường là do niềm tin bất phổ biến hoặc lỗi thời. Sally cảm giác mệt mỏi khi bị bạn bè gọi là cây gậy cũ trong bùn chỉ vì bất chịu uống rượu. Ồ, thôi, để bọn trẻ thức lâu hơn một chút để ngắm mưa sao băng. Đừng như một cây gậy cũ trong bùn! Chỉ vì tui không thích tàu lượn bất có nghĩa là tui là một cây gậy cũ trong bùn - tui thích rất nhiều điều thú vị khác !. Xem thêm: bùn, già, gậy găm vào bùn
Một người bị coi là nhàm chán, thường là do niềm tin bất phổ biến hoặc lỗi thời. Sally cảm giác mệt mỏi khi bị bạn bè gọi là cây gậy trong bùn chỉ vì bất chịu uống rượu. Chỉ vì tui không thích tàu lượn bất có nghĩa là tui chìm trong bùn - tui thích rất nhiều trò vui khác !. Xem thêm: bùn, dính dính bùn
n. một người buồn tẻ và cổ hủ. Đừng trở thành một cây gậy cũ trong bùn. . Xem thêm: bùn, dính dính trong bùn, cũ
Một người tránh chuyện gì mới; một con gà mờ già, bất nhất thiết phải già theo năm tháng. Cách diễn đạt này, có lẽ được ví như một cá nhân như vậy với một chiếc xe có bánh xe bị dính bùn, vừa có từ khoảng năm 1700. Thomas Haliburton vừa sử dụng nó trong một trong những câu chuyện về Sam Slick (1843) của ông: “Chà,” ông già Stick- trong bùn, 'bạn là gì vậy?' ”. Xem thêm: cũ, dính. Xem thêm:
An stick in the mud, old idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stick in the mud, old, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stick in the mud, old