Nghĩa là gì:
cribs
crib /krib/- danh từ
- (ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp
- (thông tục) sự ăn cắp văn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...)
- giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work)
- ngoại động từ
- làm máng ăn (cho chuồng bò...)
- (ngôn ngữ nhà trường) quay, cóp
- làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...)
stick to your ribs Thành ngữ, tục ngữ
dribs and drabs
(See in dribs and drabs)
in dribs and drabs
a few at a time, little by little Many came to the sale, but they arrived in dribs and drabs.
stick to one's ribs
Idiom(s): stick to one's ribs
Theme: FOOD
[for food] to last long and fortify one well; [for food] to sustain one even in the coldest weather.
• This oatmeal ought to stick to your ribs. You need something hearty on a cold day like this.
• I don't want soup! I want something that will stick to my ribs.
dribs and drabs|drabs|dribs
n. phr. Portions; small bits. John paid Oliver back what he owed him in dribs and drabs.
stick to one's ribs|rib|ribs|stick|stick to the ri
v. phr., informal To keep you from getting hungry again too quickly. Doctors say you should eat a good breakfast that sticks to your ribs. Farmers eat food that sticks to the ribs.
stick to the ribs
stick to the ribs
Be substantial or filling, as in It may not be health food but steak really sticks to the ribs. This idiom was first recorded in 1603. dính vào / (của một người) xương sườn
của thức ăn, để trở nên thịnh soạn và lâu dài. Tôi phát ngán vì bất ăn gì ngoài trái cây và rau - hãy cho tui thứ gì đó sẽ dính vào xương sườn. Ăn một tô tương ớt trứ danh của tôi, nó sẽ dính vào sườn của bạn trong thời (gian) tiết lạnh giá này .. Xem thêm: sườn , dính vào. Xem thêm:
An stick to your ribs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stick to your ribs, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stick to your ribs