stop up Thành ngữ, tục ngữ
stop up
1.not go to bed不睡觉
We will be home late,so please do not stop up for us.我们回来得迟,请不要为我们守夜。
She often stops up till he gets home.她常等他回家后才睡。
2.seal up封住;堵住
The gutter was stopped up with fallen leaves and the rain water could not flow away.水沟被落叶塞住了,雨水流不出去。
She stopped up her ears to keep the noise out.她堵住耳朵隔绝噪音。
My nose is stopped up with the cold.我的鼻子因感冒不通气。
stop up|stop
v. phr. To block; close. If you want to get rid of the leak, you must stop up the two holes you have in the ceiling. dừng lại
1. Để bị tắc, bị cắm hoặc bất thể vượt qua. Tôi đang gọi thợ sửa ống nước vì nhà vệ sinh lại ngừng hoạt động. Tôi ghét cái cách mà mũi của tui dừng lại bất cứ khi nào mùa xuân bắt đầu vì tất cả các chứng dị ứng của tôi. Để làm cho một cái gì đó bị tắc nghẽn, bị cắm hoặc bất thể vượt qua; để lấp đầy một lỗ hổng hoặc khoảng trống trong một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dừng lại" và "lên". Chúng tui đã ngăn chặn sự rò rỉ bằng giẻ vào lúc này, nhưng điều đó sẽ bất giữ được lâu. Đừng sử dụng quá nhiều giấy vệ sinh, nếu bất bạn sẽ dừng lại khi xả nước! 3. Làm cho một người nào đó trở nên bất thể đi tiêu được phân; để làm cho ai đó bị táo bón. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dừng lại" và "lên". Ăn quá nhiều cơm trong thời (gian) gian ở Nhật Bản thực sự khiến tui ngừng lại .. Xem thêm: stop, up stop article up (with something)
để cắm hoặc làm tắc một thứ gì đó với thứ gì đó. Gary ngăn bồn rửa lên bằng mỡ thịt xông khói. Anh dừng bồn rửa bằng mỡ thịt xông khói. Cố gắng đừng ngăn bồn rửa lên .. Xem thêm: dừng lại, lên dừng lên
[vì cái gì đó] bị tắc. Bồn rửa lại ngừng hoạt động !. Xem thêm: dừng lại, lên dừng lại
Lấp một lỗ hoặc khoảng trống, chặn một khe hở hoặc lối đi. Ví dụ, Chúng ta cần ngăn chặn các vết nứt trong tường, hoặc Chậu rửa được ngăn chặn; nó sẽ bất tiêu. Thành ngữ này lúc đầu chỉ đơn giản là dừng, trạng từ chỉ được thêm vào vào đầu những năm 1700. . Xem thêm: dừng lại, tăng dừng lại
v.
1. Làm cản trở một số lối đi: Những chiếc lá rụng vừa chặn đứng ống thoát nước. Cái lạnh dai dẳng này vừa làm các xoang của tui ngừng hoạt động.
2. Làm cho vật gì đó bị cản trở: Nguyên nhân khiến động cơ bị trục trặc là do một ít bùn làm tắc các lỗ thông hơi của nó. Người bạn cùngphòng chốngcẩu thả của tui đã ngăn bồn rửa bằng thức ăn thừa.
3. Để bị cản trở: Gọi thợ sửa ống nước; bồn rửa lại dừng lại.
4. Bị táo bón: Tôi vừa dừng lại, vì vậy tui đã uống một số thuốc nhuận tràng.
. Xem thêm: dừng lại, lên. Xem thêm:
An stop up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stop up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stop up