Nghĩa là gì:
active window
active window- (Tech) cửa sổ hoạt động, cửa sổ đang dùng
straw(s) in the wind Thành ngữ, tục ngữ
a breath of wind
a breeze, a light wind In the evening, the lake was calm. There wasn't a breath of wind.
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a window of opportunity
an opportunity, a chance, a golden opportunity Sometimes a problem is actually a window of opportunity.
breath of wind
(See a breath of wind)
fart in a windstorm
(See a fart in a windstorm)
get wind of
hear about something I got wind of the company expansion from my friend.
go out the window
be abandoned, go out of effect The school dress code went out the window when the new principal took over.
in the wind
soon to happen, being planned It is in the wind that they are planning to open a new store next year.
knock the wind out of his sails
cause him to slow down, cause him to quit, knock him down a peg (see knock you down a peg) If you tell him his letter is full of errors, you'll knock the wind out of his sails.
like the wind
fast and smooth, like the devil You can't catch that deer. It can run like the wind. rơm trong gió
Một manh mối hoặc thử thách của dư luận hoặc một số vấn đề khác; bằng chứng rời rạc. Thuật ngữ này đưa ra sự tương tự giữa chuyện thổi ống hút biểu thị hướng gió và một thử nghiệm của một số vấn đề khác. Ý tưởng, với cách diễn đạt hơi khác, xuất hiện trên bản in từ giữa thế kỷ XVII trở đi. John Selden viết: “Hãy lấy một ống hút và ném nó lên bất trung, bạn sẽ thấy gió thổi theo hướng nào,” John Selden viết (Table-Talk: Libels, ca. 1654). Một thuật ngữ có liên quan là bỏ phiếu bằng rơm hoặc cuộc thăm dò bằng rơm, một cuộc kiểm phiếu bất chính thức để thể hiện quan điểm của tất cả người về một vấn đề hoặc ứng cử viên. O. Henry vừa nói vui về ý tưởng trong cuốn A Ruler of Men (1907): “Một lá phiếu rơm chỉ cho biết luồng khí nóng thổi qua đường nào.”. Xem thêm: gió. Xem thêm:
An straw(s) in the wind idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with straw(s) in the wind, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ straw(s) in the wind