Nghĩa là gì:
Compensation rules
Compensation rules- (Econ) Các quy tắc trả thù lao.
+ Một công thức xác định thu nhập của cá nhân. 1)Dựa trên thời gian làm việc của cá nhân. 2)Dựa trên kết quả hoàn thành công việc của cá nhân. 3)Dựa trên cơ sở kết qủa thực hiện của một đội như trong chế độ chia lợi nhuận hay thưởng theo đội. 4)Dựa trên kết quả thực hiện so sánh của cá nhân như đối với quy tắc THÙ LAO THEO XẾP HẠNG TRONG THI ĐẤU.
stretch the rules Thành ngữ, tục ngữ
bend the rules
change the rules to help, look the other way Ed won't accept late reports. He won't bend the rules.
break the law/rules
not obey the law, commit a crime If you rob a store, you are breaking the law.
follow the rules
read the rules and do what they say, toe the line If everybody follows the rules, we'll have fewer accidents.
The hand that rocks the cradle rules the world.
Mothers who care for their children are creating the next generation of men.
ground rules
ground rules
Basic procedures of conduct, as in The press secretary sets the ground rules for all of the President's press conferences. The term comes from baseball, where it refers to specific rules for a particular ballpark, which are based on special conditions such as a very high outfield fence or a field obstruction of some kind. It began to be transferred to more general use in the mid-1900s. nới rộng lớn các quy tắc
Để cho phép thực hiện điều gì đó trái với quy tắc về mặt kỹ thuật hoặc bất được chấp nhận thông thường. Thật vui khi biết rằng đội ngũ quản lý, những người rất nghiêm khắc với nhân viên cấp dưới, tất cả đều kéo dài các quy tắc để mang lại cho họ thời (gian) gian nghỉ phép nhiều hơn và trước thưởng lớn hơn. Bạn thường bất được phép tham gia kỳ thi nếu đến muộn, nhưng vì lý do của học sinh, giáo viên của anh ta vừa nới lỏng nội quy cho anh ta .. Xem thêm: quy tắc, duỗi uốn cong / duỗi thẳng ˈrules
acquiesce ai đó phá vỡ các quy tắc ở một mức độ nào đó bởi vì bạn nghĩ rằng có một lý do chính đáng: Chúng tui thường bất tuyển việc làm những người trên 50 tuổi, nhưng trong trường hợp của bạn, chúng tui đã chuẩn bị để bẻ cong các quy tắc một chút .. Xem thêm: uốn cong, quy tắc, kéo dài. Xem thêm:
An stretch the rules idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stretch the rules, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stretch the rules