Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
strong silent type, the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. kiểu im lặng mạnh mẽ
Một người hành động, dè dặt và che giấu cảm xúc của mình. Ví dụ, Paula luôn thích kiểu người im lặng mạnh mẽ hơn những người đàn ông hướng ngoại hơn. Hầu như bất bao giờ được sử dụng cho phụ nữ, biểu hiện này có thể lỗi thời. [c. Năm 1900]. Xem thêm: im lặng, mạnh mẽ, kiểu kiểu im lặng mạnh mẽ,
Người ít lời nhưng hành động hiệu quả; một người che giấu cảm xúc của mình. Cụm từ này, ngày nay gần như luôn luôn được sử dụng một cách mỉa mai, lại cực kỳ phổ biến với các tiểu thuyết gia (nhà) phụ nữ đầu những năm 1900, những người sử dụng nó để miêu tả một nhân vật rất lãng mạn. Ngay cả ngày nay, khi nó có thể lỗi thời, nó bất bao giờ được sử dụng cho phụ nữ. Leslie Charteris vừa có được điều đó trong The Saint and Templar (1978): “Tôi luôn tự tưởng tượng mình là kiểu người im lặng mạnh mẽ.” Cũng xem trượng phu .. Xem thêm: thầm lặng, cường tráng. Xem thêm:
An strong silent type, the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with strong silent type, the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ strong silent type, the