stumble on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. vấp phải (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Theo nghĩa đen, để đi trên một ai đó hoặc một cái gì đó bằng chân của một người. Tôi bất quan sát mình sẽ đi đâu và vấp phải rễ cây. Tôi bước vàophòng chốngkhách và suýt vấp phải một người đang ngủ trên sàn nhà. Để tìm kiếm, khám phá hoặc tình cờ một điều gì đó. Tôi vừa tình cờ đến quán cà phê nhỏ tuyệt cú vời này vào một ngày nọ. Viên cảnh sát tình cờ phát hiện một vài tên trộm đang cố gắng đột nhập vào tòa nhà. Trong khi nghiên cứu các cách tăng cường hệ thống miễn dịch, nhóm nghiên cứu vừa tình cờ phát hiện ra một phương pháp điều trị ung thư mới đáng chú ý. Gặp gỡ hoặc tình cờ gặp ai đó. Tôi tình cờ gặp Jack và Janet ở trung tâm mua sắm ngày hôm qua. Họ nói để chào! Nếu những người kiểm lâm công viên đó bất bắt gặp chúng tui kịp thời, chúng tui đã bị con gấu đó ăn thịt mất rồi !. Xem thêm: tiếp tục, vấp ngã vấp phải ai đó hoặc điều gì đó
1. Đi để tình cờ gặp ai đó hoặc điều gì đó.
2. để đi qua một ai đó hoặc một cái gì đó. Có ba người chúng tui đang ngủ trong căn lều nhỏ. Mỗi người trong chúng ta đều sẽ vấp phải những người khác bất cứ khi nào chúng ta đi ra ngoài hoặc đi vào. Tôi vấp phải lề đường và bị trẹo mắt cá chân .. Xem thêm: vấp ngã vấp ngã
hay vấp ngã.
1. Để đi và suýt ngã vì đụng chân hoặc giẫm phải vật gì đó: Anh ta loạng choạng trên lề đường và ngã. Cô ấy vấp phải một rễ cây.
2. Vô tình hoặc bất ngờ gặp phải điều gì đó: Tôi tình cờ vấp phải áo khoác của mình khi tui thậm chí bất tìm nó. Vị thám hi sinh tình cờ phát hiện ra sự thật khi đang suy nghĩ về điều gì đó khác.
. Xem thêm: trên, vấp ngã. Xem thêm:
An stumble on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stumble on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stumble on (someone or something)