suck up Thành ngữ, tục ngữ
suck up to
be nice for personal gain, brown nose Why is Ken sucking up to me? Does he expect a raise in pay?
suck up
1.absorb 吸收
The plants suck up a lot of water.植物吸收大量的水分。
He sucks up all the information you give him.他把你教给他的知识都吸收进去了。
2.try to make sb.like you,esp.by using flattery 巴结;讨好
She is always sucking up to her teachers but they do not like her for it.她总是巴结老师,但他们并没因为她的巴结而喜欢她。
He shamelessly sucks up to important people.他无耻地向重要人物讨好。 chết tiệt
1. động từ Để vẽ một cái gì đó lên trên hoặc vào một cái gì đó thông qua chuyện sử dụng lực hút. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "suck" và "up". Máy hút bụi sử dụng một máy bơm bất khí để hút bất khí ra khỏi phía sau và chính áp suất bất khí bên trong thấp này cho phép máy hút bụi và các vật thể nhỏ. Chỉ cần hút phần soda còn lại qua ống hút. Động từ Mở rộng, để tập hợp, thu thập hoặc thu hút một lượng lớn người hoặc sự vật, đặc biệt là rất nhanh chóng, háo hức hoặc sốt sắng. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "suck" và "up". Chúng tui sẽ cần thu hút nhiều người tài năng nhất có thể để dự án này có một khởi đầu tốt. Công ty lớn đã hút hết tất cả hoạt động kinh doanh của chúng tui kể từ khi nó mở cửa vào mùa thu năm ngoái. Cô ấy dành cả đêm trong thư viện, thu thập nhiều thông tin nhất có thể. Động từ, tiếng lóng Thường đưa ra những lời xu nịnh với hy vọng được sủng ái; để cư xử cùng bộ. Ngừng bú để cố gắng đạt điểm A. Hãy học tập như bao người khác.4. danh từ, tiếng lóng Là người có thói quen xu nịnh với hy vọng được sủng ái; một sycophant. Trong cách sử dụng này, cụm từ thường được gạch nối hoặc đánh vần thành một từ. Billy luôn khen cô giáo về mái tóc của mình. Thật là ngớ ngẩn .. Xem thêm: hút, lên hút thứ gì đó lên
để lấy thứ gì đó bằng cách hút, như với máy hút bụi hoặc qua ống hút. Máy hút này sẽ hút tất cả bụi bẩn này lên? Máy hút bụi hút hết bụi bẩn .. Xem thêm: hút, hút lên hút bụi
v.
1. Để hút hoặc kéo thứ gì đó vào bằng hoặc như thể bằng cách hút: Tôi hút soda qua ống hút. Có rất nhiều bụi bẩn trên sàn nhà, nhưng máy hút bụi vừa hút nó lên một cách nhanh chóng.
2. Tiếng lóng Để kìm nén nỗi đau hoặc cảm xúc nào đó: Tôi nghĩ rằng công chuyện đó là lợi ích của tôi, nhưng tui thực sự cần tiền, vì vậy tui đã thu hút sự kiêu hãnh của mình và chấp nhận nó. Tôi biết cơn đau mà bạn đang cảm giác rất dữ dội, nhưng bạn phải cố gắng cố gắng hết sức cho đến khi chúng tui đến bệnh viện!
3. Tiếng lóng hút để cư xử tuân theo; fawn: Tôi vừa không thể hỏi bất kỳ câu hỏi hay nào trong lớp nếu bất có các bạn cùng lớp nói rằng tui đang thích cô giáo.
. Xem thêm: suck, up blot article up
verbSee suck. Xem thêm: cái gì đó, hút, lên. Xem thêm:
An suck up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with suck up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ suck up