suit to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. clothing (ai đó hoặc điều gì đó) với (ai đó hoặc điều gì đó)
Để phù hợp, điều chỉnh hoặc điều chỉnh ai đó hoặc điều gì đó cho phù hợp với ai đó hoặc điều gì đó. Thường dùng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tui phù hợp với bất kỳ trường hợp khẩn cấp kỹ thuật nào xảy ra theo cách của bạn. Chúng tui không thể phù hợp với công chuyện cho bạn bởi vì bạn bất thích một số khía cạnh của nó — nếu bạn bất hài lòng ở đây, bạn có thể tìm một nơi khác để làm chuyện .. Xem thêm: clothing phù hợp với ai đó hoặc điều gì đó để cái gì đó
để so khớp ai đó hoặc cái gì đó với cái gì đó. Tôi xin lỗi, nhưng chúng tui không phù hợp với công chuyện của người lao động. Chúng tui tìm một công chuyện phù hợp với người lao động. Hãy thử phối một chiếc áo khoác thể thao mới với chiếc quần lọt khe bạn đang mặc nhé .. Xem thêm: clothing to
v. Để làm cho ai đó hoặc một cái gì đó thích hợp hoặc phù hợp với một cái gì đó; Điều chỉnh ai đó hoặc điều gì đó thành một thứ gì đó: Chúng tui bắt đầu với công thức cơ bản và phù hợp với sở thích của chúng tôi. Lạc đà thích hợp với môi trường của nó.
. Xem thêm: bộ đồ. Xem thêm:
An suit to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with suit to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ suit to