sum up Thành ngữ, tục ngữ
sum up
put something into a few words, summarize He summed up his presentation and asked for questions from the audience.
sum up|sum
v. To put something into a few words; shorten into a brief summary; summarize. The teacher summed up the lesson in three rules. The mailman's job, in all kinds of weather, is summed up in the phrase "Deliver the mail." tổng hợp
Để đưa ra một bản tóm tắt, mô tả, đánh giá hoặc trình bày về điều gì đó ngắn gọn và chính xác; để tóm tắt. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "sum" và "up". Tóm lại, chúng ta cần giảm chi tiêu và nhắm mục tiêu vào các thị trường mới để phát triển. Tôi cảm giác như cuốn sách tổng hợp tất cả những gì tui đã cảm giác kể từ khi chúng tui chuyển đi. Tôi có thể tóm tắt dự án chỉ trong ba từ: "Lãng phí thời (gian) gian.". Xem thêm: sum, up sum (something) up
để đưa ra tóm tắt về điều gì đó. Tôi muốn tóm tắt bài giảng này bằng cách liệt kê những điểm chính mà tui đã trình bày. Đã đến lúc tui phải tổng kết. Cô ấy tóm tắt bài tuyên bố của tổng thống trong ba câu .. Xem thêm: sum, up sum up
Trình bày bản chất của, tóm tắt, như trong Họ luôn tóm tắt những tin tức quan trọng trong vài phút, hoặc Đó tóm tắt rõ ràng cảm xúc của tui về vấn đề này. [Đầu những năm 1600]. Xem thêm: sum, up sum up
v.
1. Để trình bày chất của một cái gì đó ở dạng cô đọng; tóm tắt điều gì đó: Vào cuối chương trình phát thanh, họ tổng hợp tin tức trong ngày. Đây là những gì tui học được — Tôi sẽ tổng hợp lại cho bạn. Cuối bài giảng, giáo sư tổng kết.
2. Để miêu tả hoặc đánh giá một điều gì đó một cách ngắn gọn: Bài thơ này tóm tắt cảm xúc của tui một cách trả hảo.
3. Để cộng các số với nhau: Giáo viên yêu cầu học sinh cộng các số từ 1 đến 100 càng nhanh càng tốt. Tôi vừa viết ra tất cả các chi phí của chúng tui trong tuần và tổng hợp chúng lại.
4. Để tính toán điều gì đó, đặc biệt là bằng cách cộng: Chúng ta cần tính tổng chi phí của mình cho chuyến đi này. Tôi chắc chắn rằng câu trả lời này là đúng — tui đã tự mình tổng kết lại.
. Xem thêm: tổng hợp, tổng hợp. Xem thêm:
An sum up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sum up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sum up