Nghĩa là gì:
borders
border /'bɔ:də/- danh từ
- đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)
- (the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh
- động từ
- tiếp, giáp với
- the park borders on the shores of the lake: công viên nằm giáp với bờ hồ
- (nghĩa bóng) gần như, giống như
- his bluntness borders upon insolence: sự lỗ mãng của hắn gần như là láo xược
superior orders Thành ngữ, tục ngữ
give someone their marching orders
fire someone: "After the argument, he was given his marching orders."
\t\t
get your feet under the table
get settled in: "It only took him a week to get his feet under the table, then he started to make changes."
under orders|orders|under
adv. phr. Not out of one's own desire or one's own free will; obligatorily; not freely. "So you were a Nazi prison guard? " the judge asked. "Yes, your Honor," the man answered, "but I was acting under orders and not because I wished to harm anyone."
walking papers|orders|papers|ticket|walking|walkin
n., informal A statement that you are fired from your job; dismissal. The boss was not satisfied with Paul's work and gave him his walking papers. George is out of work. He picked up his walking ticket last Friday.
holy orders
holy orders
take holy orders
to receive Christian ordination
marching orders, get one's
marching orders, get one's
Be ordered to move on or proceed; also, be dismissed from a job. For example, The sales force got their marching orders yesterday, so now they'll be on the road with the new product, or It's too bad about Jack—the boss gave him his marching orders Friday. This expression originally alluded to a military command. [Colloquial; late 1700s] mệnh lệnh cấp trên
Lời biện hộ hoặc chiến lược bảo vệ pháp lý, trong đó bị cáo tuyên bố rằng hành động của họ chỉ là kết quả của chuyện thực hiện mệnh lệnh của cấp trên và do đó, họ bất bị kết tội vì những hành động đó. Thường được gọi là "phòng thủ Nuremberg", đen tối chỉ chuyện sử dụng cáchphòng chốngthủ như vậy của các nhà lãnh đạo chính trị và quân sự của Đức Quốc xã bị đánh bại trong các Thử thách Nuremberg năm 1945–46. Chống lại cáo buộc giết người trái pháp luật trong thời (gian) chiến, luật sư bào chữa của trung sĩ nhân viên vừa đưa ra lệnh bào chữa cho cấp trên, cho rằng các vụ giết người được thực hiện theo lệnh trực tiếp của sĩ quan cấp trên ... Xem thêm: lệnh. Xem thêm:
An superior orders idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with superior orders, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ superior orders