Nghĩa là gì:
channels
channel /'tʃænl/- danh từ
- kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...)
- (nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...)
- secret channels of information: những nguồn tin mật
- throught the usual channels: qua những nguồn thường lệ
- telegraphic channel: đường điện báo
- diplomatic channel: đường dây ngoại giao
- ngoại động từ
- chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa)
- chuyển
- to channel inmformation to: chuyển tin tức cho
- hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì)
- (kiến trúc) bào đường xoi
surf the channels Thành ngữ, tục ngữ
work through channels
Idiom(s): work through channels
Theme: COOPERATION
to try to get something done by going through the proper procedures and persons.
• You can't accomplish anything around here if you don't work through channels.
• I tried working through channels, but it takes too long. This is an emergency.
go through channels
Idiom(s): go through channels
Theme: COMMUNICATION - PROCEDURES
to proceed by consulting the proper persons or offices.
• If you want an answer to your questions, you'll have to go through channels.
• If you know the answers, why do I have to go through channels?
work through channels|channel|channels|work
v. phr. To go through the proper procedures and officials. At a state university everybody must work through channels to get things done. lướt các kênh
Để nhanh chóng chuyển đổi giữa các kênh truyền hình như khi đang tìm chương trình để xem. Tôi đang lướt các kênh, nhưng hình như bất có gì hay .. Xem thêm: kênh, lướt. Xem thêm:
An surf the channels idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with surf the channels, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ surf the channels