swarm with Thành ngữ, tục ngữ
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
born with a silver spoon in his mouth
born into a rich family, accustomed to wealth "Jason won't look for a job; he was born with a silver spoon... ."
born with a silver spoon in one
born to wealth and comfort, born rich The student in our history class was born with a silver spoon in his mouth and has never worked in his life.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June.
brush with death
nearly die, at death's door, on my deathbed After a close brush with death you'll think that life is precious.
brush with the law
an illegal act, a minor crime Judd told me about his brush with the law - a shoplifting charge.
catch up with
revealed or exposed, come back to haunt you When your lies catch up with you, it's embarrassing.
catch with one
surprise someone in an embarassing situation or a guilty act He was caught with his pants down when he was asked for the figures but was unable to produce them. bầy đàn với (ai đó hoặc thứ gì đó)
Được lấp đầy hoặc bao phủ bởi một số lượng lớn người hoặc vật. Tôi suýt chết vì sợ hãi khi phát hiện ra thùng rác của chúng tui đầy gián. Các bãi biển ở thị trấn này đông đúc người vào mùa hè, vì vậy thực sự ở đây đẹp hơn vào mùa lễ. nhiều thứ. Sân chơi có rất nhiều trẻ em, và tui không thể tìm thấy sân chơi của riêng mình. Chăn dã ngoại bầy kiến .. Xem thêm: bầy bầy kiến
v. Để được đầy đủ của một số thứ hoặc một số người; rất nhiều hoặc đầy ắp với một số thứ hoặc một số người: Khúc gỗ mục nát tràn ngập côn trùng. Phòng xử án tấp nập các phóng viên.
. Xem thêm: bầy đàn. Xem thêm:
An swarm with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with swarm with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ swarm with