Nghĩa là gì:
affront
affront /ə'frʌnt/- danh từ
- sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục
- to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebody: lăng mạ ai, sỉ nhục ai
- to pocket an affront without a word: thầm lặng mà nuốt nhục
- ngoại động từ
- lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục
- làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện
- đương đầu
- to affront the danger: đương đầu với sự hiểm nguy
sway to and fro Thành ngữ, tục ngữ
blood from a stone
(See get blood from a stone)
bolt from the blue
(See like a bolt from the blue)
cut from the same cloth
from the same family, very similar Ty and Ed are cut from the same cloth - both are serious and quiet.
don't know him from Adam
do not know who he is, have never met him The man says he knows me, but I don't know him from Adam.
don't know your ass from a hole in the ground
you are ignorant, you are mistaken, mixed up He said one member of the cult was so confused he didn't know his ass from a hole in the ground.
everything from soup to nuts
a lot of food or things, a variety of groceries His shopping cart was full. He had everything from soup to nuts.
fall from grace
lose approval The politician fell from grace with the public over the money scandal.
from A to Z
know everything about something He knows about cars from A to Z.
from day one
from the beginning, from the first day From day one, Carol has been a good employee.
from hand to hand
from one person to another and another The plate of food went from hand to hand until finally it was all finished. lắc qua lắc lại
1. Nghĩa đen là tiếp tục di chuyển, lắc lư, uốn cong, nghiêng người, v.v., từ từ theo một hướng và sau đó anchorage lại theo hướng ngược lại. Cấu trúc lắc lư qua lại, có nguy cơ lật đổ bất cứ lúc nào. Mọi người trong đám đông đều lắc lư theo thời (gian) gian của bài hát. Nói rộng lớn ra, dao động giữa hai lập trường đối lập, quyết định, khuynh hướng, quan điểm, v.v ... Dư luận vừa chao đảo về vấn đề này trong nhiều thập kỷ. Bạn bất thể cứ lắc lư mãi về điều này — bạn nên phải đưa ra quyết định và cam kết thực hiện nó !. Xem thêm: and, fro, sway. Xem thêm:
An sway to and fro idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sway to and fro, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sway to and fro