swear off Thành ngữ, tục ngữ
swear off
decide to give up something that you are in the habit of using My friend swore off alcohol several years ago.
swear off|swear
v., informal To give up something you like or you have got in the habit of using by making a promise. Mary swore off candy until she lost ten pounds. John has sworn off dessert for Lent. thề thốt (điều gì đó)
Hứa, cam kết hoặc kiên quyết bất làm, sử dụng, ăn hoặc thấm nhuần điều gì đó nữa. Cảm ơn, nhưng tui không uống. Tôi vừa thề rượu khi cha tui bị một người lái xe say rượu giết chết. Jack vừa thề bỏ thuốc lá để giải quyết cho năm mới của mình. Xem thêm: tắt, thề thề tắt (điều gì đó)
để cam kết tránh hoặc kiêng một thứ gì đó. Tôi vừa thề bỏ món tráng miệng. Tôi đang ăn kiêng. Không có món tráng miệng cho tôi. Tôi vừa tuyên thệ. Biểu thức này lần đầu tiên được sử dụng để cai rượu vào nửa đầu những năm 1800 nhưng sau đó vừa được mở rộng lớn thành bất cứ thứ gì. Xem thêm: tắt, thề thề tắt
v. Cam kết từ bỏ hoặc từ bỏ điều gì đó: Tôi vừa tuyên thệ bỏ thuốc lá và rượu.
Xem thêm: tắt, thềXem thêm:
An swear off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with swear off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ swear off