Nghĩa là gì:
figs
fig /fig/- danh từ
- (thực vật học) quả sung; quả vả
- (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)
- vật vô giá trị; một tí, một chút
- his opinion is not worth a fig: ý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
- danh từ
- quần áo, y phục; trang bị
- in full fig: ăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
- ngoại động từ
- to fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên
- to fig out someone ăn mặc diện cho ai
syrup of figs Thành ngữ, tục ngữ
xi-rô quả articulate
tiếng lóng Một bộ tóc giả. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng lóng có vần điệu trong đó "sung" cùng âm với "tóc giả". (Xi-rô quả articulate là một loại thuốc nhuận tràng.) Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Ồ, chắc chắn anh ấy đang đeo xi-rô quả articulate — bất đời nào cậu ấy vẫn còn nhiều tóc như vậy ở độ tuổi của mình .. Xem thêm: sung, của, siro. Xem thêm:
An syrup of figs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with syrup of figs, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ syrup of figs