Nghĩa là gì:
ostracism
ostracism /'ɔstrəsizm/- danh từ
- sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...)
systemic racism Thành ngữ, tục ngữ
phân biệt chủng tộc có hệ thống
Phân biệt chủng tộc xuất phát từ những thành kiến và định kiến cố có về các chính sách và thực tiễn của các tổ chức, nhóm hoặc thể chế xã hội và chính trị. Nó còn được gọi là "phân biệt chủng tộc thể chế", một thuật ngữ do các nhà hoạt động của Black Power Charles V. Hamilton và Stokely Carmichael (sau này gọi là Kwame Ture) đặt ra để phân biệt với phân biệt chủng tộc cá nhân, thường công khai hơn. Sự phân biệt chủng tộc có hệ thống khiến những người thiểu số của thành phố này bị giới hạn trong những tòa nhà chung cư đổ nát trong các khu ổ chuột. Việc lập hồ sơ chủng tộc của cảnh sát là một hành động phân biệt chủng tộc có hệ thống, và chúng tui sẽ bất ủng hộ điều đó !. Xem thêm: phân biệt chủng tộc. Xem thêm:
An systemic racism idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with systemic racism, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ systemic racism