tag on Thành ngữ, tục ngữ
tag oneself on to
follow closely 紧跟在后
Don't tag on to us all the time.别老是跟着我们。
During the interual a young fellow tagged himself on to me,and I could not get rid of him for the rest of the evening.在中间休息的时候,一个年轻人跟过来和我搭讪,后半个晚上我一直没法摆脱他。thẻ trên
1. Để thêm một cái gì đó vào một cái gì đó khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "tag" hoặc "on". Xin lỗi, có ổn bất nếu tui gắn một mặt thịt xông khói vào đơn đặt hàng của mình? Nếu lũ trẻ của bạn tiếp tục nói chuyện ở đó, tui sẽ gắn một chương khác vào bài tập về nhà của bạn vào cuối tuần. Cách chạm vào vé có thiết bị RFD bên trong nó với thiết bị thu kỹ thuật số để thanh toán trước vé hoặc cho biết thời (gian) điểm bắt đầu hành trình của một người. Bạn bất phải xuất trình vé của mình cho tài xế, chỉ cần gắn thẻ khi lên xe buýt. Bất kỳ khách hàng nào bị bắt quả aroma bất gắn thẻ sẽ bị phạt 200 đô la .. Xem thêm: on, tag tag on
v. Để thêm hoặc nối một cái gì đó: Cô ấy vừa gắn thẻ thêm một đoạn trên lá thư. Trước khi gửi gói hàng, anh ấy vừa gắn thẻ vào một ghi chú nhỏ.
. Xem thêm: on, tag. Xem thêm:
An tag on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tag on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tag on