Nghĩa là gì:
basket dinner
basket dinner /'bɑ:skit'dinə/ (basket_lunch) /'bɑ:skit'lʌntʃ/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bữa ăn trong cuộc đi chơi cắm trại ngoài trời
take (one) out to dinner Thành ngữ, tục ngữ
divulge dinner
to vomit
Dog's dinner
Something that is a dog's dinner is a real mess.
more than you've had hot dinners
an expression to mean that you've had a lot of something: "I've had more jobs than you've had hot dinners!" đưa (một) người đi ăn tối
Đưa hoặc đi cùng một người đến hoặc gặp một người ở nhà hàng để ăn tối cùng nhau và thanh toán bữa ăn, thường nhưng bất phải lúc nào cũng như một buổi hẹn hò. Tôi vừa nhìn thấy bạn từ phía bên kia quán bar, và tui đang tự hỏi liệu một lúc nào đó tui có thể đưa bạn đi ăn tối không. Sếp đang đưa chúng tui đi ăn tối để ăn mừng thỏa thuận .. Xem thêm: ăn tối, đi chơi, đưa đưa ai đó đi ăn tối
đưa ai đó là khách của một người đến dùng bữa tại nhà hàng. Thỉnh thoảng tui có thể đưa bạn đi ăn tối được không? Tối nay chúng tui sẽ đưa khách đi ăn tối .. Xem thêm: ăn tối, đi chơi, đưa. Xem thêm:
An take (one) out to dinner idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take (one) out to dinner, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take (one) out to dinner