take (one's) blood pressure Thành ngữ, tục ngữ
cool under pressure
calm during a crisis, able to perform well when you must do it Jo was very cool under pressure. When the judge asked questions, she answered clearly and calmly.
pressure group|group|pressure
n. phr. An organization whose goal it is to create changes by lobbying for the benefit of its own members. Certain unscrupulous pressure groups stop at nothing to achieve their selfish aims. đo huyết áp của (một người)
Để đo huyết áp của một người. Tôi sẽ cần đo huyết áp của bạn trước khi chúng ta bắt đầu. Bác sĩ bảo tui đo huyết áp ngày 2 lần để xem có phản ứng gì với thuốc bất .. Xem thêm: huyết áp, huyết áp, lấy đo huyết áp của người nào đó
để đo huyết áp của một người . Bác sĩ đo huyết áp của tui mỗi khi tui ở văn phòng. Bob đo huyết áp tại nhà hàng ngày .. Xem thêm: huyết áp, huyết áp, lấy. Xem thêm:
An take (one's) blood pressure idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take (one's) blood pressure, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take (one's) blood pressure