Nghĩa là gì:
2-way device
2-way device- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
take (something) the wrong way Thành ngữ, tục ngữ
a dead giveaway
a clear signal, an obvious sign The smile on her face was a dead giveaway that she got the job.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
away out
(See way out)
away out of line
(See way out of line)
away to the races
going without a problem, smooth sailing When they approve our business loan, we'll be away to the races.
blow them away
defeat them badly, kick butt The Russians blew them away in the first game of the series.
blow you away
defeat you easily, beat the pants off You're going to play chess with Boris? He'll blow you away. làm (điều gì đó) sai cách
Hiểu sai hoặc hiểu sai điều gì đó, đặc biệt là theo cách xúc phạm những gì được nói hoặc làm. Bây giờ, tui hy vọng bạn bất làm điều này sai cách, nhưng tui nghĩ tất cả người sẽ dễ dàng hơn nếu bạn đợi đến thăm cho đến khi thai nhi được vài tuần tuổi. Tôi chỉ đơn giản là bất đăng bình luận trực tuyến nữa, vì quá thường những gì tui nói đều bị hiểu sai cách .. Xem thêm: lấy, cách, sai làm sai cách
Ngoài ra, hãy bỏ qua. Hiểu sai, hiểu sai, đặc biệt là như vậy là để làm mất lòng tin. Ví dụ, tui không muốn bạn làm điều này sai cách, nhưng bạn phải cho người khác thời cơ để nói, hoặc Xin đừng coi thường lời chỉ trích của họ; chúng có ý nghĩa tốt. Biến thể có từ cuối những năm 1300. Cũng thấy có ai đó sai. . Xem thêm: làm, theo cách, sai làm sai điều gì đó ˈway
bị xúc phạm bởi một nhận xét bất nhằm mục đích xúc phạm: Đừng làm theo cách này sai, nhưng bạn bất nghĩ rằng bạn nên làm cắt tóc? Xem thêm: cái gì đó, mất, cách, sai. Xem thêm:
An take (something) the wrong way idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take (something) the wrong way, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take (something) the wrong way