Nghĩa là gì:
basalt
basalt /'bæsɔ:lt/
take (something) with a pinch of salt Thành ngữ, tục ngữ
a grain of salt
(See take it with a grain of salt)
a pinch of salt
a bit of salt, the salt held between thumb and finger Hector uses a pinch of salt when he makes chocolate fudge.
back to the salt mines
back to work, humorous expression to express going back to unpleasant work Well, lunch is over so let
grain of salt
(See take it with a grain of salt)
pinch of salt
(See a pinch of salt)
rub salt in the wound
cause it to be worse, aggravate, add insult to injury If you criticize a student's work in front of the class, you are rubbing salt in the wound.
salt away
save money She has salted away a few thousand dollars from her new job.
salt of the earth
"common people; honest, hard-working people" The Swensons are plain, decent people - salt of the earth, eh.
take it with a grain of salt
do not believe all of it, some of it is not true When Brian talks, take it with a grain of salt. Believe very little.
take something with a grain of salt
not take seriously something someone has said You can take everything that he says with a grain of salt. lấy (cái gì đó) với một chút muối
Để xem xét hoặc đánh giá điều gì đó, chẳng hạn như một tuyên bố, cùng thời lưu ý rằng nó có thể bất hoàn toàn đúng hoặc chính xác, thường là do nguồn bất đáng tin cậy. Tôi nghe nói rằng bạn có thể nhận được một vé xem phim miễn phí nếu bạn mặc đồ đỏ, nhưng Kevin vừa nói với tui điều đó, vì vậy tui sẽ chấp nhận nó với một chút muối. Lấy bất cứ thứ gì mà tờ báo đăng với một nhúm muối — đó thực sự là một tờ báo lá cải .. Xem thêm: của, nhúm, muối, lấy lấy cái gì với chút muối
và lấy cái gì bằng một hạt sltFig. để nghe một câu chuyện hoặc một lời giải thích với sự nghi ngờ đáng kể. Bạn phải hiểu bất cứ điều gì cô ấy nói với một hạt muối. Không phải lúc nào cô ấy cũng nói sự thật. Họ tiếp thu lời giải thích của tui với một chút muối. Tôi chắc chắn rằng họ bất tin tui .. Xem thêm: của, nhúm, muối, lấy lấy gì đó với một chút muối
chủ yếu là ANH hoặc lấy thứ gì đó với một hạt muối
chủ yếu là AMERICANCOMMON Nếu bạn nói rằng ai đó nên xem một số thông tin với một chút muối, bạn có nghĩa là họ bất nên tin trả toàn vì nó có thể bất phải tất cả đều chính xác hoặc đúng sự thật. Các báo cáo từ các nhà chức trách rằng tình hình đang yên ổn có lẽ nên được lấy một chút muối. Bạn phải coi thường những phát hiện này vì những người trả lời trong các cuộc tiềmo sát về thái độ có xu hướng đưa ra câu trả lời mà họ cảm giác nên. Lưu ý: Một chút muối là một lượng muối nhỏ được giữ giữa ngón tay cái và ngón tay đầu tiên của bạn. Một số người tin rằng thành ngữ này đen tối chỉ đến Vua của Pontus, Mithridates VI, người sống vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên. Người ta nói rằng anh ta vừa làm cho mình miễn nhiễm với chất độc bằng cách nuốt một lượng nhỏ chất độc với một hạt muối. Tuy nhiên, những người khác cho rằng đó là cách diễn đạt tiếng Anh thời (gian) trung cổ, điều này cho thấy rằng bạn nên phải nghi ngờ những câu chuyện khó xảy ra tương tự như cách bạn cần muối với thức ăn. . Xem thêm: của, nhúm, muối, cái gì, lấy lấy cái gì với một nhúm (hoặc hạt) muối
coi cái gì đó là phóng đại; chỉ tin một phần của điều gì đó. 1998 Bookseller Trong khi đó… độc giả nên xem những trích dẫn mà họ thấy với một chút muối. . Xem thêm: của, nhúm, muối, cái gì, lấy lấy cái gì bằng một nhúm ˈsalt
(không chính thức) đừng tin vào những điều ai đó nói: Cô ấy nói với tui rằng cô ấy biết những người trong ngành điện ảnh, nhưng tui đã lấy điều đó Với một nhúm muối. ♢ Tôi tiếp thu tất cả điều anh ấy nói với một nhúm muối lớn. OPPOSITE: lấy một cái gì đó như / cho phúc âm / sự thật phúc âm. Xem thêm: của, nhúm, muối, cái gì, lấy. Xem thêm:
An take (something) with a pinch of salt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take (something) with a pinch of salt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take (something) with a pinch of salt