Nghĩa là gì:
anapaest
anapaest /'ænəpi:st/- danh từ
- thể thơ anapet (vế có ba âm tiết, hai âm tiết trước ngắn, âm tiết sau dài)
take a dirt nap Thành ngữ, tục ngữ
a snap
(See it's a snap)
cat nap
a short sleep taken during the day I had a cat nap during the afternoon so I would feel refreshed in the evening.
half snapped
(See half corked)
it's a snap
it is easy to do, it is a piece of cake You should try making a paper plane. It's a snap.
make it snappy
be quick, hurry up I'll have a Coke, please, and make it snappy!
snap
(See it's a snap)
snap a picture
(See take a picture)
snap at
speak in a harsh tone, answer sharply If I talk to you while you're watching TV, you snap at me.
snap out of it
return to normal, stop being afraid He finally snapped out of his depression and was able to return to work quickly.
snap up
take or accept eagerly The tickets to the concert were snapped up in three hours. ngủ trưa trong đất
tiếng lóng Để được chết (và chôn cất). A: "Còn các nhân chứng thì sao?" B: "Đừng e sợ về họ, ông chủ - tất cả họ đều đang có những giấc ngủ ngắn." Tôi thực sự bất quan tâm đến loại hộp mà họ cho tui vào khi tui đi ngủ trưa .. Xem thêm: dirty, nap, booty booty a bedraggled nap
Sl. chết và được chôn cất. Tôi bất muốn kết thúc một giấc ngủ ngắn trong quá trình hoạt động này. Không phải Tom còn nhỏ để có một giấc ngủ ngắn sao? Xem thêm: dơ, ngủ trưa, lấy đi ngủ trưa
tv. chết và được chôn cất. Tôi bất muốn kết thúc một giấc ngủ ngắn trong quá trình hoạt động này. . Xem thêm: dơ, ngủ trưa, lấy. Xem thêm:
An take a dirt nap idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take a dirt nap, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take a dirt nap